Các trường Đại học ở Busan Hàn Quốc


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 91

Máy chủ tìm kiếm : 46

Khách viếng thăm : 45


Hôm nayHôm nay : 453

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 20253

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1275526

Trang chủ » Du học hàn » Trường Đại học Hàn Quốc

Các trường Đại học ở Busan Hàn Quốc

Thứ năm - 09/01/2020 17:06

Trung tâm SOFL chia sẻ danh sách các trường đại học ở Busan Hàn Quốc giúp bạn dễ dàng lựa chọn môi trường học tập tại đây.

Ngoài Seoul thì Busan cũng là một thành phố sầm uất không kém tại Hàn Quốc, song song với sự phát triển về mặt kinh tế, hệ thống giáo dục đào tạo tại thành phố này cũng là một điểm nhấn nổi bật với nhiều trường Đại học lớn đa dạng các chuyên ngành ở nhiều lĩnh vực khác nhau. 

1, Trường Đại học Tongmyong  

Trường Đại học Tongmyong được thành lập vào năm 1996 với tiền thân là cơ quan chuyên về kỹ thuật thông tin đồng thời là trường đầu tiên trong các trường Đại học dân lập của Hàn Quốc phát triển trung tâm máy tính bằng siêu máy tính, đóng vai trò là trung tâm network, thông tin quốc gia của Hàn Quốc. 

Với bề dày phát triển mạnh mẽ các chuyên ngành đào tạo tuy có quy mô nhỏ nhưng chất lượng giảng dạy và nền giáo dục tại đây lại có đà phát triển mạnh mẽ với sự phân bổ hợp lý và phù hợp với các đối tượng là sinh viên trong nước cũng như các bạn du học sinh. 

Các chuyên ngành đào tạo:

Đại học chuyên khoa

Hệ đại học

Đại học công nghệ kỹ thuật

Khoa công nghệ thông tin, khoa cơ điện tử, khoa kỹ thuật ứng dụng công nghiệp, khoa kỹ thuật hậu cần cảng, khoa kỹ thuật máy, khoa điện tử-ứng dụng y học, khoa kỹ thuật tàu biển, khoa truyền thông kỹ thuật số, khoa tổng hợp tự động

 

Đại học quản trị kinh doanh

Khoa quản trị kinh doanh, khoa du lịch khách sạn, khoa hàng hoá thương mại

 

Đại học y tế-phúc lợi

Khoa y tế, khoa dịch vụ chăm sóc con người, khoa giáo dục, khoa phúc lợi sức khoẻ

 

Đại học kiến trúc và thiết kế

Khoa kiến trúc, khoa thiết kế, khoa thiết kế tổng hợp nâng cao

Đại học khoa học xã hội và nhân văn

Khoa nhân văn quốc tế, khoa quảng cáo hình ảnh ngôn luận.

Học phí 

Phân loại ngành

Phí nhập học

Học phí cho mỗi học kỳ

Xã hội nhân văn

440.000won

2,817,600 won

Kỹ thuật

440,000won

3,869,000won

Năng khiếu

440,000won

3,869,000won

Khoa học tự nhiên

440,000won

3,668,200won

Học bổng

-Học bổng loại A: 50% cho những học sinh có điểm học kỳ trước trên 3.0/4.5 và có bằng topik 4, IELTS 6.0, TOEFL iBT 85, TOEFL PBT 563, TEPS 600 trở lên. 

- Học bổng loại B: 40% Điểm của học kỳ trước trên 3.0/4.5 và có bằng topik cấp 3, IELTS 5.5, TOEFL iBT 80, TOEFL PBT 550, TEPS 550 trở lên

2 . Chuyên ngành thạc sĩ, tiến sĩ, học phí và học bổng.  

  • Khối kỹ thuật 
  • Khối xac hội nhân văn 
  • Khối năng khiếu 

Học phí và học bổng Cao học

Phân loại

Khối ngành

Phí nhập học

Học phí

Ghi chú

Thạc sĩ

Kỹ thuật năng khiếu

550,000

3,261,000

Các cá nhân tự xác nhận nội dung học bổng mình có thể nhận được trong các chế độ học bổng của trường

Xã hội nhân văn

2,548,000

Liên thông thạc sĩ và tiến sĩ

Kỹ thuật năng khiêu

3,434,000

Xã hội nhân văn

2,613,000

Tiến sĩ

Kỹ thuật năng khiếu

3,434,000

 

Xã hội nhân văn

2,613,000

2, Trường Đại học Quốc Gia Pusan 

Thông tin chung

Sau 73 năm thành lập xây dựng và phát triển trường Đại học Quốc Gia Pusan là một trong những trường Đại học hàng đầu tại Hàn Quốc với những nền tảng giáo dục hiện đại cùng danh tiếng bậc nhất cũng như chất lượng đào tại, điều kiện học tập nhất nhè xứ Hàn. 

Với chức năng đào tạo chuyên ngành đi đôi với công tác nghiên cứu, đến nay trường đã mở rộng hệ thống đào tạo với đa dạng các chuyên ngành cho sinh viên lựa chọn. 

Các chuyên ngành đào tạo

Ở mỗi một lĩnh vực ngành nghề học viên sẽ được đào tạo ở các trường khác nhau như: 

  • Trường Đại học Nhân văn
  • Trường Đại học Khoa học tự nhiên
  • Trường Đại học Khoa học xã hội
  • Trường Đại học Kỹ thuật
  • Trường Đại học Quản trị kinh doanh
  • Trường Đại học Nghệ thuật
  • Trường Đại học Kinh tế và Thương mại quốc tế
  • Trường Đại học Môi trường sinh thái
  • Trường Đại học Khoa học và công nghệ Nano
  • Trường Đại học Y
  • Trường Đại học Tài nguyên thiên nhiên và Khoa học cuộc sống
  • Khoa Khoa học thể thao
  • Trường Đại học Giáo dục
  • Trường nghiên cứu quốc tế

Chi phí học tập

– Lệ phí đăng ký:

+ Khoa Nghệ thuật: 90.000 Won

+ Các khoa còn lại: 60.000 Won

– Học phí nhập học:

Tên ngành

          Học phí

Trường Đại học nhân văn

Đại học quản trị kinh doanh

Đại học thương mại quốc tế

1,850,000KRW/kỳ

Trường Đại học Khoa học Xã hội: 

  • Ngoại giao Chính trị
  • Xã hội
  • Khoa tài nguyên sinh học

1,850,000KRW/kỳ

Ngành Phúc lợi Xã hội

Tâm sinh lí

Thông tin thư viện

Văn hóa Báo chí

1,950,000KRW/kỳ

Trường Khoa học Tự nhiên

Đại học Môi trường Sinh thái

Đại học Điều dưỡng

Khoa giáo dục thể chất 

Đại học Khoa học Tài nguyên Sinh học

2,352,000KRW/kỳ

Đại học Nghệ thuật

Từ 2,483,000 – 2,743,000Won/kì

3, Trường Đại học Dong A Hàn Quốc

Thông tin chung 

Thành lập năm 1946 tuy là một trường tư thục nhưng Đại học Dong A lại là trường có danh tiếng cũng như chất lượng không kém các trường công lập khác. Thành lập năm 1946, nổi tiếng với lĩnh vực đào tạo các chuyên ngành thiên về Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn, nơi đây đã góp phần mài dũa nhiều nhân tài hiện đang công tác tại các tổ chức lớn mạnh trong nước và quốc tế. 

Các ngành đào tạo

Với 13 trường trực thuộc hệ Đại học và 10 trường sau Đại học cùng 70 ngành học đa dạng như:

  • Y khoa
  • Luật
  • Quản trị kinh doanh
  • Giáo dục
  • Kỹ thuật
  • Khoa học chính trị
  • Nghệ thuật…

Các trường ĐH thành viên

  • Đại học Khoa học nhân văn
  • Đại học Khoa học tự nhiên
  • Đại học Khoa học xã hội
  • Đại học Khoa học đời sống
  • Đại học Đời sống và Tài nguyên
  • Đại học Quản trị Kinh doanh
  • Đại học Kỹ Thuật Công nghiệp
  • Đại học Thể dục thể thao
  • Đại học Kiến trúc – Thiết kế – Thời trang
  • Đại học Nghệ thuật
  • Đại học Y
  • Đại học Luật

Học phí

Hệ đào tạo

Học phí ($)/kỳ học

Ghi chú

Cử nhân (Freshmen)

2.500

2 kỳ học/năm

Cử nhân (Transfer)

2.500

2 kỳ học/năm

Thạc sĩ

3.200

2 kỳ học/năm

Tiến sĩ

3.400

2 kỳ học/năm

Chương trình tiếng Hàn

1.000

4 học phần/năm

4, Trường đại học quốc gia Pukyong

Thông tin chung  

Năm thành lập: 1996

Tên tiếng Anh: Pukyong National University

Thành phần: 2 cơ sở hợp nhất Đại học Thủy sản Quốc gia Busan (1941) và Đại học Công nghệ Quốc gia Busan (1924). 

Nơi đây được coi là trường có năng lực trong công tác nghiên cứu và đào tạo xuất sắc trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, ngư nghiệp, công nghệ kết hợp làm lạnh, công nghệ hệ thống tàu biển, công nghệ môi trường…Mở ra những tiềm năng to lớn về cơ hội nghề nghiệp cho các bạn sinh viên sua khi tốt nghiệp. 

Các ngành đào tạo

  • Học tiếng: Tiếng Hàn
  • Đại học:
  • Khoa học xã hội và nhân văn
  • Khoa học tự nhiên
  • Quản trị kinh doanh
  • Kỹ thuật
  • Khoa học thủy sản
  • Khoa học công nghệ hàng hải và môi trường
  • Thạc sĩ
  • Nghiên cứu khoa học và công nghệ
  • Giáo dục
  • Công nghiệp
  • Kinh doanh
  • Quốc tế học
  • Thủy sản

Học phí

+ Chương trình học tiếng: $3,900

+ Chương trình đại học: $1,550 – $1,975

+ Chương trình thạc sĩ: $1,730 – $2,215

5, Trường Đại học Dong-Eui  Hàn Quốc

Thông tin chung

Trong hơn 40 năm thành lập và phát triển, trường Đại học Dong-Eui  Hàn Quốc luôn đạt được những thành tựu to lớn cùng với những kinh nghiệm ngày càng sâu trong những lĩnh vực về giáo dục, sánh ngang với nhiều trung tâm giáo dục hiện đại mang tầm quốc tế. 

Các ngành đào tạo

Đại học:

  • Luật
  • Nhân văn
  • Thương mại và Kinh tế
  • Khoa học tự nhiên
  • Đông Y
  • Kỹ thuật
  • Công nghệ thông tin
  • Nghệ thuật và thiết kế
  • Khoa học thể thao

Cao học:

  • Hành chính
  • Kinh doanh
  • Công nghiệp
  • Giáo dục

Học phí

+ Phí đăng ký: 000 KRW

+ Phí nhập học: 000 KRW

+ Học phí:  tùy ngành học

+ Đại học: 2.726.000 KRW – 3.731.000 KRW

+ Thạc sỹ: 3.789.000 KRW – 4.842.000 KRW

+ Tiến sĩ: 3.935.000 KRU – 5.107.000 KRW

6, Các trường Đại học khác tại Busan Hàn Quốc  

STT

Tên trường

Website chính thức

1

Viện Khoa học và Công nghệ Pusan

http://life.bist.ac.kr/ 

2

Đại học Busan

http://www.bufs.ac.kr/ 

3

Đại học Giáo dục Busan

http://pusan.ac.kr/ 

4

Học viện Công nghệ Dong – Eui

http://china.dit.ac.kr/ 

5

Đại học Dong-Eui

http://language.deu.ac.kr/  

6

Đại học Dong A

http://global.donga.ac.kr/ 

7

Đại học Dongseo

http://ifle.dongseo.ac.kr/ 

8

Đại học Bách khoa Hàn Quốc cơ sở Pusan

http://busan.kopo.ac.kr/  

9

Đại học Kosin

http://web.kosin.ac.kr/ 

10

Đại học Kyung Sung

ks.ac.kr/korea/

11

Đại học Hải dương Hàn Quốc

global.hhu.ac.kr/global

12

Đại học Quốc tế Pukyong

korean.pknu.ac.kr

13

Đại học Kinh thương Busan

http://ili.pusan.ac.kr/

14

Đại học Silla

klec.silla.ac.kr/

15

Cao đẳng TongMyong

lang.tu.ac.kr/

16

Đại học TongMyong

http://kli.tu.ac.kr

17

Đại học Young San

klec.ysu.ac.kr

18

Đại học Công nghệ Thông tin Busan

http://www.bist.ac.kr/

19

Đại học Nghệ thuật Busan

http://www.pia.ac.kr/

20

Cao đẳng Dong - Pu san

http://www.dpc.ac.kr/

21

Cao đẳng Dongju

https://www.dongju.ac.kr/

22

Cao đẳng Daedong

http://www.daedong.ac.kr/

Trên đây là các trường Đại học ở Busan Hàn Quốc mà Trung tâm SOFL đã tổng hợp và chia sẻ đến các bạn du học sinh đang có dự định du học Hàn Quốc, trước khi chọn trường để đăng ký theo học hãy nhớ tìm hiểu thật kỹ về trường để tìm được sự phù hợp về mọi mặt với bản thân và gia đình mình bạn nhé!   

 

Tác giả bài viết: Các trường Đại học ở Busan Hàn Quốc

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1