Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề Hỏi đường


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 40


Hôm nayHôm nay : 713

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18429

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 907527

Trang chủ » Du học hàn » Tuyển sinh du học Hàn Quốc

Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề Hỏi đường

Thứ năm - 01/02/2018 10:30

Khi tham gia giao thông, đôi khi bạn cần phải hỏi đường. Vì thế, hôm nay hãy cùng học giao tiếp tiếng Hàn về chủ đề này nhé. Hy vọng sẽ giúp ích cho bạn.

Xem thêm tài liệu từ vựng tiếng Hàn

1. Học giao tiếp tiếng Hàn qua hội thoại

Trước tiên, hãy cùng theo dõi đoạn hội thoại mẫu dưới đây:
A: 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?]
Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ?
B::이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요.[I gireul ttara ttokpparo gamyeon oreunjjoge isseoyo.]
Hãy đi thẳng và sẽ nhìn thấy nó bên tay phải.
이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요. [I hoengdan bodoreul geonneoseo oenjjogeuro gaseyo.]
Đi sang đường rồi sau đó rẽ trái.
다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요.[Daum sageori-eseo jihadoreul geonneomyeon oenjjoge isseoyo.] 
Đi ngang qua đường hầm dành cho người đi bộđến vị trí giao nhau kế tiếp, nó bên tay trái.
지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요.[Jinachisyeonneyo. Han beullongman doedoragamyeon baekhwajeom yeope isseoyo.] 
Ông vừa đia qua nó, hãy quay lại đi hết tòa nhà này, nó ngay kế sau mấy quầy hàng.

Xem thêm từ vựng tiếng hàn theo chủ đề

2. Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Hỏi đường

a. Về phương hướng

똑바로 가다 [ttokpparo gada] Đi thẳng về phía trước.
오른쪽으로(왼쪽으로) 가다 [oreunjjogeuro(oenjjogeuro) gada] Rẽ phải ( rẽ trái )
횡단보도를 건너다 [hoengdanbodoreul geonneoda] Đi sang đường.
돌아가다 [doragada] Quay lại..
옆 [yeop] Kế tiếp
앞 [ap] Đối diện với
뒤 [dwi] Phía sau
우측 [ucheuk] Bên phải
좌측 [jwacheuk] Bên trái
정면 [jeongmyeon] Phía trước

b. Tên các cơ quan, tòa nhà.

백화점 [baekhwajeom] Cửa hiệu
우체국 [ucheguk] Bưu điện
은행 [eunhaeng] Ngân hàng
소방서 [sobangseo] Trạm cứu hỏa
경찰서 [gyeongchalseo] Đồn cảnh sát
가게 [gage] Cửa hàng
식당 [sikttang] Nhà hàng
학교 [hakkyo] Trường học
병원 [byeong-won] Bệnh viện
약국 [yakkuk] Cửa hàng thuốc.
제과점 [jegwajeom] Lò bánh mỳ
슈퍼마켓 [syupeomaket] Siêu thị
서점 [seojeom] Hiệu sách.
주유소 [juyuso] Trạm khí ga, chất đốt.
방송국 [bangsongguk] Trạm phát thanh
시청 [sicheong] Quảng trường thành phố

Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề như trên mang lại nhiều hiệu quả học tập. Nhớ kỹ bài học trên là bạn có thể biết cách hỏi đường rồi. 
 

 

Tác giả bài viết: Học giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề Hỏi đường

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1