Chào đón năm mới với loạt từ vựng tiếng Hàn về 12 con giáp


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 35


Hôm nayHôm nay : 206

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13030

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 832737

Trang chủ » Tin du học » ĐẤT NƯỚC HÀN QUỐC

Chào đón năm mới với loạt từ vựng tiếng Hàn về 12 con giáp

Thứ sáu - 16/02/2018 08:00

Cùng chào đón năm Mậu Tuất với loạt từ vựng tiếng Hàn về 12 con giáp và những câu chúc Tết tiếng Hàn quen thuộc nhé.

 

 

Từ vựng tiếng Hàn về thập can

Từ vựng tiếng Hàn về thập can

 

1. Từ vựng tiếng Hàn về thập can

 

Giáp – 갑

Ất – 을

Bính – 병

Đinh – 정

Mậu – 무

Kỷ – 기

Canh – 경

Tân – 신

Nhâm – 임

Quý – 계

 

2. Từ vựng tiếng Hàn về 12 con giáp

 

Tý – 자 – con chuột – 쥐

Sửu – 축 – con trâu – 소

Dần – 인 – con hổ – 호랑이

Mão – 묘 – con mèo (con thỏ) -고양이 (토끼)

Thìn – 진 – con rồng – 용

Tỵ – 사 – con rắn – 뱀

Ngọ – 오 – con ngựa – 말

Mùi – 미 – con dê (con cừu) – 염소 (양)

Thân- 신 – con khỉ – 원숭이

Dậu – 유 – con gà – 닭

Tuất – 술 – con chó – 개

Hợi – 해 – con lợn – 돼지

Khác với Việt Nam, trong 12 con giáp của Hàn Quốc, con thỏ thay cho con mèo, con cừu thay cho con dê.

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

3. Tính cách nổi bật của 12 con giáp trong tiếng Hàn

 

Người tuổi Tý có trực giác sắc bén

쥐띠는 직감이 민감하다

Người tuổi Sửu hay chăm chỉ làm việcTuy nhiên sống ít tình cảm

소띠는 일을 열심히 하는데 감정은 많이 없다

Người tuổi Dần cương quyết, ý chí dũng mãnh

호랑이띠는 의지력이 강하며 용맹하다

Người tuổi Mão hiền ôn hòa, giàu lòng nhân ái

고양이 (토끼)띠는 착하고 온화하며 자애심이 많다

Người tuổi Thìn hay quyến rũ người ta

용띠는 남을 많이 유혹한다

Người tuổi Tỵ giàu tình cảm, thông minh

뱀띠는 정이 많고 총명하다

Người tuổi Ngọ thích giao lưu, đi xa

말띠는 교류가 좋아서 멀리 가는 편이다

Người tuổi Mùi hiền lành

염소 (양) 띠는 착하다

Người tuổi Thân giỏi ăn nói, thông minh

원숭이띠는 말을 잘 하고 똑똑하다

Người tuổi Dậu chăm chỉ làm việc

닭띠는 일을 열심히 한다

Người tuổi Tuất hay đa nghi người khác

개띠는 의심이 많다

Người tuổi Hợi lãng mạn, thật thà

돼지는 낭만적이고 성실하다

 

4. Những lời chúc Tết bằng tiếng Hàn thông dụng

 

새해에는 항상 좋은 일만 가득하시길 바라며 새해 복 많이 받으세요.

Chúc năm mới an khang, thịnh vượng, mọi việc thuận lợi.

새해에는 늘 건강하시고 즐거운 일만 가득하길 기원합니다.

Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều vui vẻ.

새해 복 많이 받으시고 행복한 일만 가득한 한 해 되세요.

Chúc năm mới an khang, hạnh phúc.

새해에는 더욱 건강하고 좋은 일 가득하시길 바랍니다.

Chúc năm mới khỏe mạnh, nhiều điều may mắn.

새해에는 늘 행복과 사랑이 가득한 기분 좋은 한 해 되시기를 기원합니다.

Chúc năm mới ngập tràn niềm vui, dồi dào sức khỏe, tình yêu

새해에는 계획하시고 바라시는 일 이루는 한 해 되시길 간절히 바랍니다.

Chúc năm mới thành công với những dự định đề ra.

Năm cũ đã qua, năm mới đã đến, Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn có một năm Mậu Tuất luôn mạnh khỏe và hạnh phúc với vốn từ vựng tiếng Hàn ngày càng phong phú.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1