54 từ vựng tiếng Hàn phiên âm tiếng Việt về các lễ hội, lễ kỉ niệm tại Hàn Quốc


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 33


Hôm nayHôm nay : 543

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14632

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 596417

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

54 từ vựng tiếng Hàn phiên âm tiếng Việt về các lễ hội, lễ kỉ niệm tại Hàn Quốc

Chủ nhật - 09/07/2017 23:23
Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp từ vựng tiếng Hàn phiên âm tiếng Việt về chủ đề lễ hội truyền thống, các ngày lễ kỉ niệm tại Hàn Quốc.

 

Từ vựng tiếng Hàn về ngày lễ, ngày kỉ niệm

Từ vựng tiếng Hàn về ngày lễ, ngày kỉ niệm

 

54 từ vựng tiếng Hàn phiên âm tiếng Việt về các lễ hội, lễ kỉ niệm

 

 

1.한국전통축제 /han-guk-seon-thông-chuk-je/ Lễ hội truyền thống của Hàn Quốc
2.추석 /chu-seok/ Tết trung thu
3.한가위 /han-ga-won/ Ngày lễ hội lớn giữa mùa thu
4.위성=달 /uy-seong/ /dal/ mặt trăng
5.보름 /bô-rưm/ rằm
6.상현달 /sang-hyeon-dal/ trăng khuyết
7.만월 /man-wol/  trăng tròn
8.초롱 /chô-rông/  đèn lồng
9.초롱 퍼레이드 /chô-rông-po-rê-i-tư/ rước đèn
10.달력 /dal-lyeok/ lịch
11.음력 /ưm-lyeok/ âm lịch
12.양력 /yang-lyeok/ dương lịch
13.휴일/휴진/휴무 /hyu-il//hyu-jin//hyu-mu/ ngày nghỉ
14.잔칫날 /jan-chit-nal/ ngày lễ tiệc
15.송편 /sông-pyeon/ bánh gạo hình bán nguyệt
16.강강술래 /gang-gang-sul-lê/ điệu múa dân gian trong dịp lễ trung thu của người Hàn
17.토란탕 /thô-ran-thang/ súp khoai môn (món ăn trong lễ Trung Thu)
18. 신정 1-1 (양력) /sin-jeong/ (yang-lyeok) Tết dương lịch

19. 설날 1-1 (음력) /seol-nal/ (ưm-lyeok) Tết Âm lịch

20. 삼일절 3-1 /sam-il-jeol/  Ngày kỷ niệm phong trào độc lập

1. 식목일 5-4 /sik-mok-il/ Ngày lễ trồng cây

22. 어린이날 5-5 /o-rin-i-nal/ Ngày trẻ em

23. 석가탄신일 8-4 /seok-ga-than-sin-il/  Ngày lễ Phật Đản

24. 현충일 6-6 /hyeon-chung-il/ Ngày tưởng nhớ anh hùng liệt sĩ

25. 제헌철 17-7 /je-heon-cheol/ Ngày lập hiến

26. 광복절 15-8 /goang-bok-jeol/ Ngày giải phóng

27. 추석 15-8 (음력) /chu-seok/ Tết trung thu

28. 개천절 3-10 /gae-cheon-cheol/ Ngày Quốc Khánh

29. 성탄절 25-12 /song-than-jeol/ Lễ Giáng sinh

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu có mặt tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu có mặt tại Việt Nam

 

30. 한글날 9-10 /han-geum-nal/ Ngày khai sinh ra chữ Hàn

31.연휴 /yeon-hyu/ nghỉ dài ngày

32.민속놀이 /min-nol-i/ trò chơi dân gian

33. 입학식 /ip-hak-sik/ lễ nhập học, khai giảng

34. 졸업식 /jol-op-sik/ lễ tốt nghiệp

35. 함 받는 날 /ham-bac-nưn-nal/ lễ dạm ngõ

36. 약혼식 /yak-hôn-sik/ lễ đính hôn

37. 결혼식 /gyeol-hôn-sik/ lễ cưới

38. 폐백 /pye-baek/ lễ lại mặt

39. 수상식 /su-sang-sik/ lễ trao giải

40. 집들이 /jip-deul-i/ tiệc tân gia

41. 취임식 /chuê-im-sik/ lễ khánh thành

42. 당선식 /dang-seon-sik/ lễ bầu cử
43. 임관식 /im-goan-sik/ lễ bổ nhiệm

44. 개막식 /gae-mak-sak/ lễ khai mạc
45. 폐회식 /pye-hue-sik/ lễ bế mạc

46. 개업식 /gae-op-sik/ lễ khai trương (đối với kinh doanh)

47. 개통식 /gae-thông-sik/ lễ khai trương (đối với các dịch vụ hoặc hoạt động)

48. 생일 /saeng-il/ sinh nhật

49. 함 받는 날 /ham-bac-nưn-nal/ lễ dạm ngõ

50. 약혼식 /yak-hôn-sik/ lễ đính hôn

51. 결혼식 /gyeol-hôn-sik/ lễ cưới

52. 폐백 /pye-baek/ lễ lại mặt
53. 피로연 /pi-rô-hyeon/ đám cưới

54. 결혼기념일 /gyeol-hôn-gi-nyeon-il/ kỷ niệm ngày cưới
Trên đây là những chia sẻ về từ vựng tiếng Hàn phiên âm tiếng Việt có liên quan đến chủ đề lễ kỉ niệm, lễ hội truyền thống tại Hàn Quốc. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tốt!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1