85 từ vựng tiếng Hàn doanh nghiệp về thuế và giao dịch tiền tệ


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 27


Hôm nayHôm nay : 436

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 17196

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 620635

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

85 từ vựng tiếng Hàn doanh nghiệp về thuế và giao dịch tiền tệ

Thứ năm - 20/07/2017 23:15
Trong cẩm nang học từ vựng tiếng Hàn doanh nghiệp ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL xin giới thiệu đến các bạn các từ vựng liên quan đến chủ đề giao dịch tiền tệ và thuế.

 

Từ vựng tiếng Hàn về doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn về doanh nghiệp

 

85 từ vựng tiếng Hàn doanh nghiệp về thuế và giao dịch tiền tệ

 

1    Việc nâng giá        가격인상    
2    Hạ giá            가격인하    
3    Đặt theo giá chỉ định    가격지정주문    
4    Bảng giá        가격표
5    Sổ ghi chép chi tiêu    가계부    
6    Chi phí trong gia đình    가계비    
7    Thu nhập gia đình    가계소득    
8    Chi tiêu gia đình    가계지출    
9    Gia công        가공    
10    Mậu dịch gia công    가공무역    
11    Gia công và dịch vụ    가공및서비스    
12    Nơi bán đồ dùng gia đình    가구점    
13    Nghèo            가난하다    
14    Tạm ứng trước    가불하다    
15    Thuế nộp thêm    가산세    
16    Tiền sử dụng gas    가스요금    
17    Gia công ngành da    가죽가공    
18    Doanh nghiệp nước ngoài có vốn đầu tư 100%    100%외투법인    
19    Trong vòng 15 ngày    15일이내    
20    Lấy đơn vị là 1 năm    1년단위로    
21    Thị trường lọai 1    1등급시장    
22    Chậm nhất trước hai ngày                2 일전까지    
23    Xe hơi dưới 24 chỗ                    24인승 이하의 자동차    
24    Công ty TNHH 2 thành viên trở lên            2인이상으로 구성된 유한 책임회사    
25    Xuất khẩu trên 50%                    50%이상 수출    
26    Giá cao nhất trong 52 tuần                52주최고가    
27    Cửa hàng, cửa hiệu                    가게    
28    Giá cả                            가격    
29    Phí dự trữ dao động ( cổ phiếu)            가격[주가]변동금    
30    Ngày định giá                        가격결정일    
31    Cuộc họp định giá                    가격결정회의    

 

Học tiếng Hàn online cơ bản lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn online cơ bản lần đầu tại Việt Nam


32    Giá trị                값어치    
33    Thế đang đi lên        강세    
34    Bắt buộc ngưng (hợp đồng)    강제 해지    
35    Thanh lý cưỡng chế        강제정리    
36    Trả nợ                갚다    
37    Phát triển, nghiên cứu        개발    
38    Nền kinh tế mở cửa        개방경제    
39    Giao dịch canh tranh cá biệt    개별경쟁매매    
40    Luật thuế cụ thể        개별세법    
41    Mở, khai mới            개시    
42    Mở nghiệp, khai ngiệp        개업    
43    Lượng giao dịch theo giá niêm yết    가격대별 거래량    
44    Nguyên tắc ưu tiên giá        가격우선의 원칙    
45    Các loại thuế            각종세금    
46    Tín dụng gián tiếp        간접금융    
47    Giá gián tiếp            간접세    
48    Hình thức đầu tư gián tiếp    간접투자형식    
49    Khấu hao            감가상각    
50    Chi phí khấu hao tài sản    감가상각비    
51    Giám sát            감독    
52    Trưởng ban kiểm soát        감사위원회 위원장    
53    Ban kiểm soát            감사위원회    
54    Hạ thuế, giảm thuế        감세    
55    Doanh số kim ngạch        거래액    
56    Tỷ lệ xoay vòng đồng tiền    회전율    
57    Giảm                감소    
58    Giấy chứng nhận giám định    감정 증명서    
59    Chi phí giám định        감정 평가 비    
60    Thuế thu nhập lao động    갑근세    
61    Nội dung giao dịch        거래내용    
62    Khối lượng giao dịch        거래대금    
63    Lượng giao dịch        거래량
64    Số lần giao dịch        거래번    
65    Sàn giao dịch            거래소    
66    Số giao dịch            거래수    
67    Lượng (tiền) giao dịch        거래액, 회전율    
68    Nơi giao dịch            거래처    
69    Tiền thối lại, tiền thừa        거스름돈    
70    Nền kinh tế vĩ mô        거시경제    
71    Phân tích vĩ mô        거시적 분석    
72    Số tiền lớn            거액    
73    Thuế thu nhập            갑종근로소득세    
74    Giá, giá trị                
75    Tài khoản riêng        개인구좌    
76    Doanh nghiệp tư nhân    개인사업자    
77    Thuế thu nhập cá nhân    개인소득세    
78    Bảng thuế thu nhập cá nhân    개인소득세율 표    
79    Cổ đông cá nhân        개인주주    
80    Doanh nghiệp tư nhân    개인회사    
81    Mở cửa hàng            개점    
82    Sàn giao dịch            객장    
83    Khoảng cách                
84    Ngày giao dịch            거래날짜    
85    Kiểm tra nội dung giao dịch    거래내역조회    
Trên đây là tổng hợp 85 từ vựng tiếng Hàn doanh nghiệp về chủ đề thuế và giao dịch tiền tệ mà Trung tâm tiếng Hàn SOFL muốn chia sẻ đến các bạn. Hiện nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL đã và đang triển khai các khóa học tiếng Hàn dành cho doanh nghiệp, bao gồm học từ vựng tiếng Hàn doanh nghiệp, giao tiếp tiếng Hàn doanh nghiệp cơ bản và nâng cao, luyện thi chứng chỉ năng lực tiếng Hàn doanh nghiệp. Để biết thêm thông tin chi tiết, xin vui lòng liên hệ đến đội ngũ tư vấn của chúng tôi. Rất hân hạnh được phục vụ Quý doanh nghiệp!

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1