Bộ sưu tập 30 câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng khi đi du lịch tại xứ sở Kim Chi.


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 24


Hôm nayHôm nay : 594

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16816

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 598601

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Bộ sưu tập 30 câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng khi đi du lịch tại xứ sở Kim Chi.

Chủ nhật - 21/05/2017 10:33
Đừng bỏ qua 30 cầu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng dưới đây vì nó sẽ giúp chuyến du lịch đến đất nước xinh đẹp Hàn Quốc thú vị hơn rất nheieuf khi tự bạn có thể trò truyện cùng người dân bản địa.

 

Chào hỏi bằng tiếng Hàn

Chào hỏi bằng tiếng Hàn !

 

Một số mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng khi chào hỏi

안녕/  안녕하세요(An­nyong/ an nyong ha sê jô) : Xin chào!

안녕하세요/안녕하십니까(An­nyong­ha­sê­yo/ An­nyong­ha­sim­ni­kka): Chào bạn?

만나서 반가워/ 만나서 반갑습니다. (Man­na­sô­ ban­ga­wo / Man­na­sô­ ban­gap­sưm­ni­da.) : Rất vui được gặp bạn..

감사합니다/고맙습니다/고마워. (Gam­sa­ham­ni­da/ Go­map­sưm­ni­da/ Go­ma­wo) : Cảm ơn

잘 가. (Jal ga.) : Tạm biệt (mình đi đây)

안녕히 가세요/  안녕히 가십시오(An-nyơng-hi ga-se-yô / An-nyơng-hi ga-sip-si-ô.) : Tạm biệt

안녕히 계세요. (An-nyơng-hi gyê-sệ-yô.) : Goodbye

잘 있어. (Jal is-sơ.) : Tạm biệt, tôi đi đây

Một số mẫu câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng khi mua sắm

이거 얼마나예요 ( i keo eol ma na ye yo) Cái này bao nhiêu tiền vậy?

이걸로 주세요 (i kol lo chu se yo) Tôi sẽ lấy cái này

신용카트 되나요? sin yeong kha thư due na yo Bạn có mang theo thẻ tín dụng không?

입어봐도 되나요? ipo boa do due na yo Tôi có thể mặc thử được không?

조금만 깎아주세요? cho gưm man kka kka chu se yo Có thể giảm giá cho tôi một chút được không?

영수증 주세요? yeong su chưng chu se yo Cho tôi lấy hóa đơn được không?

 

Xem thêm: Học giao tiếp qua học tiếng hàn trực tuyến tại đây

Xem thêm: Học giao tiếp qua học tiếng hàn trực tuyến tại đây

 

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng hỏi đường

여기는 어디에요? yeo ki nưn eo di e yo Cho hỏi đây là ở đâu vậy?

어땋게갈까요 ? Tôi phải đi như thế nào ?

어디에서 댁시를 타요? eo di e seo tek si rul tha yo  Tôi có thể bắt taxi ở đâu?

버스정류장이 어디세요? beo su cheong ryu chang eo di se yo Trạm xe buýt ở đâu vậy?

이곳으로 가주세요i kot su ro ka chu se yo Hãy đưa tôi đến địa chỉ này

여기서 세워주세요yeo ki seo se uo chu se yo Làm ơn hãy dừng lại ở đây

여기서거기까지몇킬로미터입니까? Từ đây đến đó bao nhiêu cây số ?

여기에서거기까지멉니까? Từ đó đến đây có xa không ?

여기서거기까지얼마나걸립니까? Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng trong trường hợp khẩn cấp

길을 잃었어요kil ruwl i reo beo ryeot so yo Tôi bị lạc đường

여권을 잃어 버렸어요yo kuon nưl i reo beo ryeot so yo Tôi bị mất hộ chiếu

지갑을 잃어 버렸어요chi gap pưl i reo beo ryeot so yo Tôi bị mất ví tiền

가장 가까운 경찰서가 어디에요? ka chang ka kka un kyeong chal seo ga eo di e yo Đồn cảnh sát gần nhất là ở đâu?

대사관이 어디에 있어요? de sa quan ni eo di e it seo yo Đại sứ quán ở đâu?

도와주세요do oa chu se yo Hãy giúp tôi

당신의 전화기를 빌릴수 있을까요? dang sin e cheon hoa ki rul bil li su ot sư kka yo Tôi có thể mượn điện thoại của bạn một chút được không?

Hy vọng với 30 câu tiếng Hàn giao tiếp thông dụng khi đi du lịch trên đây cũng sẽ có ích với bạn dù không đi đến đất nước này thì đây cũng là một bài học bổ giúp bạn học tốt hơn và hiểu thêm một số nét văn hóa nơi đây.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1