Cùng SOFL săn ngay các từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 5

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 4


Hôm nayHôm nay : 920

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16325

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 857057

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Cùng SOFL săn ngay các từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Thứ hai - 23/07/2018 10:30

Với những ai học tiếng Hàn, việc tăng tốc các từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp là rất cần thiết. Vì chắc chắn sau này,tiếng Hàn của bạn ở cấp độ cao hơn bạn sẽ có xu hướng công việc liên quan đến ngôn ngữ. Hãy cùng tiếng Hàn SOFL đi tìm hiểu ngay nhé!

 

 

Chuc danh cong viec trong tu vung tieng han

Giám đốc trong tiếng Hàn là gì?

 

Từ vựng tiếng Hàn về các vị trí, chức danh công việc

 

Phần đầu tiên trong chủ đề này mà hầu hết các bạn đều hay phải sử dụng khi giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn ở các vị trí, chức năng, ngành nghề của mình. Dưới đây là danh sách các công việc thông dụng nhất, các bạn hãy tham khảo nhé:

의사: ngành bác sĩ

가수: ngành ca sĩ

경찰관: ngành sĩ quan cảnh sát

교통 경찰관: ngành cảnh sát giao thông

선수: vị trí cầu thủ

약사: ngành dược sĩ

가정교사: ngành gia sư

부장: chức vụ phó giám đốc

팀장: vị trí trưởng nhóm

선생님:  giáo viên

고등학생: Học sinh cấp 3

변호사:ngành luật sư

판매원: vị trí nhân viên bán hàng

우체국사무원: nhân viên làm tại bưu điện

여행사직원: nhân viên làm tại công ty du lịch

배달원: nhân viên giao hàng

회계원: nhân viên ngành kế toán

부동산중개인: nhân viên ngành bất động sản

대학생: sinh viên

통역사: ngành thông dịch viên

비서: vị trí thư ký

번역가:ngành biên dịch viên

유학생: du học sinh

연수생: tu nghiệp sinh

Bạn đã có các danh từ từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp rồi, hãy chú ý đến các mẫu câu và ngữ pháp tiếng Hàn. Điều này rất quan trọng nhất là lúc viết CV tiếng Hàn và phỏng vấn tại các công ty Hàn Quốc. Vậy cách nói về nghề nghiệp của mình trong tiếng Hàn sẽ thế nào nhỉ?

Khi bạn được một người nào đó hỏi bạn làm nghề gì hoặc đã từng làm nghề gì hãy sử dụng cấu trúc:

Tên của công ty hoặc tổ chức nơi công tác + 에 다녀요(Mẫu câu này bạn cũng có thể sử dụng khi nói về công ty của một người khác)

Danh từ, tên của nghề nghiệp + 이에요 hoặc 저는+Tên công ty +에서일하고있습니다: Tôi đang làm việc cho….

여, Năm +년되었습니다.: Tôi đã làm việc được…năm rồi.

제직업이+ Nghề nghiệp +입니다: Nghề nghiệp của tôi là…

Ví dụ một số mẫu câu tự giới thiệu:

Tôi là nhân viên mới của ……:  신한은행 신입 사원입니다

Tôi làm việc ở phòng Nhân Sự của một công ty về kinh doanh.:무역 회사의 인사부에 입사 했습니다

Công việc của tôi là thư ký. Tôi cảm thấy hài lòng với nó. :제 일은 비서직이고, 그 일에 만족합니다

Hiện tôi là trưởng phòng kinh doanh.: 영업 부장으로 일하고 있습니다

Tôi là một trưởng phòng Nhân Sự mới.: 저는 새로 온 인사부장 입니다

 

ten-nghe-nghiep-trong-tieng-han

Bạn có biết những nghề nghiệp nào trong tiếng Hàn?

 

Các thuật ngữ hay dùng trong nghề nghiệp

 

Trong môi trường làm việc, bạn sẽ còn phải dùng đến các thuật ngữ, các danh từ thường gặp liên quan đến công việc. Những từ đó hay được xem là thuật ngữ trong văn phòng và công ty. Những ai đang học tiếng Hàn xuất khẩu lao động cũng rất hay gặp trong phần hướng dẫn viết các mẫu đơn, thủ tục tại Hàn Quốc. Vì những thuật ngữ này cũng đóng vai trò làm các đề mục liên quan đến giấy tờ, quyền lợi với doanh nghiệp:

월급: Khoản tiền lương

출급카드: thẻ chấm công

보너스: Khoản tiền thưởng cho nhân viên

월급명세서: bảng kê khai lương

기본월급: Khoản lương cơ bản của nhân viên

잔업수당: Khoản tiền tăng ca hoặc làm thêm của nhân viên

특근수당: Khoản tiền làm thêm ngày chủ nhật

심야수당: Khoản tiền làm đêm

유해수당: Khoản tiền hỗ trợ độc hại

퇴직금: Khoản tiền dùng để trợ cấp thôi việc

월급날: Hạn ngày trả lương

공제: Những khoản trừ

의료보험료: Khoản tiền phí bảo hiểm

의료보험카드: Khoản tiền thẻ bảo hiểm

퇴사하다: Mục thôi việc

근무처: nơi làm việc, công tác

근무시간: Khoảng thời gian làm việc

수량: số lượng đạt được

품질: chất lượng

작업량: số lượng công việc

부서: bộ phận

Với chủ đề từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp, Trung tâm tiếng Hàn SOFL mong rằng các bạn sẽ vận dụng thật nhiều và lưu về đề học dần ngay nhé. Vì nó sẽ liên quan đến vấn đề xin việc và công việc của bạn sau này đấy!

Tác giả bài viết: Cùng SOFL săn ngay các từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1