Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Máy tính


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 25

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 23


Hôm nayHôm nay : 721

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10902

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 687414

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Máy tính

Thứ năm - 04/08/2016 04:24
Máy tính trong thời đại này có lẽ là không thể thiếu trong công việc, trong học tập cũng như các hoạt động trong cuộc sống. Với sự tiện lợi và vô cùng hữu ích của một chiếc máy tính mang lại, việc sử dụng nó hàng ngày đã trở thành một thói quen đối với nhiều người.
Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Máy tính
 
Các bạn du học sinh du học Hàn Quốc đã biết hết các từ vựng tiếng Hàn về máy tính chưa? Học tập hay làm việc ở Hàn Quốc thì bạn cũng sẽ phải sử dụng rất nhiều đến chiếc laptop đúng không nào?

Hôm nay, hãy cùng Du học Hàn Quốc Minh Đức học thuộc các từ vựng về chủ đề máy tính nhé, sẽ là rất cần thiết với các bạn đó, bạn sẽ cần sử dụng chúng rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày.

1. 사용설명서 hướng dẫn sử dụng 26. 액정모니터 màn hình tinh thể lỏng
2. 컴퓨터를켜다/ 끄다 bật/ tắt máy tính 27. 마우스 chuột
3. 메일을확인하다 kiểm tra thư điện tử 28. 키보드 bàn phím
4. 마우스를클릭하다 nhấp chuột 29. 스피커 loa
5. 파일을열다/ 닫다 mở / đóng tập tin 30. 사운트카드 CARD âm thanh
6. 파일을복사하다 sao chép tập tin 31. DVD 라이터 Thiết bị đọc và ghi DVD
7. 파일을삭제하다 xóa tập tin 32. 프린트 Máy in
8. 파일을저장하다 lưu tập tin 33. 스케너 máy scan
9. 파일를전송하다 gửi tập tin 34. 잉크 mực in
10. 출력하다 in 35. 인쇠용지 giấy in
11. 비밀번호 mã số bí mật 36. 헤드폰 tai nghe
12. 로그인 đăng nhập 37. 카메라 camera
13. 로그아웃 thoát 38. 부속 phụ kiện
14. 홈페이지 trang chủ 39. 노트북컴퓨터 máy tính xách tay
15. 다음페이지 trang tiếp theo 40. 보증 bảo hành
16. 이전페이지 trang trước 41. 모뎀 modem
17. 가격표 bảng giá 42. 해킹 hacking
18. 소프트웨어 Phần mềm 43. 엑셀 excel
19. 바이러스치료제 phần mềm diệt virus 44. 채팅 chatting
20. 메인보드 mạch chính 45. 외장하드 bộ nhớ ngoài
21. 프로세서 bộ vi xử lí 46. 설치하다,깔다 cài đặt
22. 램 ram 47. 업그레이드 nâng cấp
23. 하드디스크 ổ đĩa cứng 48. 빈페이지 trang trắng
24. 녹음기 ghi âm 49. 그래픽카드 card hình
25. 모니터 màn hình 50. 파워 bộ nguồn
>>> Xem Học tiếng Hàn để học thêm nhiều bài học hữu ích khác nhé!

Thông tin được cung cấp bởi
 
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288 - Tel:  0466 869 260
Email:  duhocminhduc@gmail.com 

Tác giả bài viết: Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề về Máy tính

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1