Học từ vựng tiếng Hàn qua âm Hán cùng “시”


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 48

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 47


Hôm nayHôm nay : 450

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18987

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1095890

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Học từ vựng tiếng Hàn qua âm Hán cùng “시”

Thứ hai - 14/01/2019 03:00

Chữ Hán hiện nay không được dùng nhiều trong cách viết tiếng Hàn. Thế nhưng, để học từ vựng tiếng Hàn thì âm Hán lại cực kỳ cần thiết. Cách học này rất thú vị, hãy cùng SOFL tìm hiểu nhé.

 

 

Thoi gian trong tieng han

Thời gian trong tiếng Hàn

 

Khi âm Hán của 시 mang nghĩa là “Thời”

 

1.     Thời hạn:[ sihan]: 시한

2.    Thời giá (vật giá ở thời điểm nào đó):[ siga]: 시가

3.    Thời kỳ:[ sigi]:시기

4.    Thời vụ:[simu]: 시무

5.    Đương thời (lúc đó, khi đó):[dangsi]:당시

6.    Đồng thời:[dongsi]: 동시

7.    Thời điểm:[ sijeom]:  시점

8.   Thời cuộc, thời thế:[ sigug]:  시국

9.    Thời bình (lời bình luận thời sự):[ sipyeong]: 시평

10. Thời khắc:[ sigag]:  시각

11.  Thời gian: [sigan]: 시간

12.  Mùa hoa nở:[ kkochpineun sijeol]:  꽃피는 시절

13.  Thời sự:[ sisa]: 시사

14.   Vấn đề thời sự:[sisamunje]: 시사문제

15.  Thời vận:[ siun]: 시운

16.   Thời gian ngoại (ngoài giờ, quá giờ):[ sioe]: 시외

17.   Thời gian chế (theo chế độ thời gian):[ siganje]: 시간제

18.  Thời không (thời gian và không gian):[ sigong]: 시공

19.  Tạm thời (trong chốc lát, trong giây lát):[jamsi]: 잠시

20.   Thời cơ:[ sigi]:시기

21.  Thời đại:[sidae]: 시대

22.   Thời nhật (ngày giờ):[ siil]:  시일

23.  Thời tiết (mùa, vụ, thời kì):[ sijeol]: 시절

>> Tiếng Hàn giao tiếp sao mới hiệu quả?

 

am han trong tieng han

Âm Hán trong tiếng Hàn

 

Khi âm Hán của 시 mang nghĩa là “Thi”

 

1. Thi tưởng (những ý thơ): [sisang] 시상

2. Đồng thi (thể loại thơ thiếu nhi):[dongsi]: 동시

3. Thi hào (những nhà thơ lớn): [siho] 시호

4. Thi cú (các câu thơ):[sigu]: 시구

5. Thi hành:[sihaeng] 시행

6.  Thi thể:[siche]: 시체

7.   Kiểm thi (khám nghiệm tử thi):[ geomsi]: 검시

8.   Đống thi (chết cóng):[ dongsi]: 동시

9.   Thi tác (việc làm thơ):[sijag]: 시작

10. Thi gia: [siga]:시가

11.  Cổ thi (loại thơ cổ):[gosi]: 고시

12.  Lễ trao thưởng:[sisangsig]시상식

13.  Thực thi:[silsi] 실시

14.  Thi thiết (các trang thiết bị):[siseol]: 시설

15.  Thi thưởng (việc trao thưởng):[sisang]: 시상

16.  Thi tập (tuyển tập thơ):[sijib]: 시집

17.  Thi thân (xác chết):[sisin]: 시신

18.  Thi sách (thực hiện chính sách):[sichaeg] 시책

19.  Thi tâm (lấy cảm hứng làm thơ):[ sisim]: 시심

20.  Thi công:[sigong] 시공

21.  Thi ca (nghệ thuật thơ ca):[ siga]: 시가

22.  Thi hình (các thể thơ):[sihyeong]: 시형

23.  Thi hội (hội nhà thơ):[sihoe]시회

 

am han tieng han

Âm Hán mang ý nghĩa "Thí"

 

Khi âm Hán của 시 mang nghĩa là “Thí”

 

1. Thí quật (việc khảo sát):[ sigul]: 시굴

2. Thí đồ (có kế hoạch):[ sido]: 시도

3. Thí kim (phân tích khoáng sản):[ sigeum]: 시금

4. Thí kim thạch (loại đá thử vàng):[sigeumseog]: 시금석

5. Thí luyện (thách thức):[silyeon]: 시련

6. Thí liệu (các chất làm thí nghiệm):[silyo]: 시료

7. Thí xạ (bắn thử):[ sisa]:시사

8. Thí toán (tính toán thử):[ sisan]:시산

9. Thí thực (ăn thử):[ sisig]:시식

10.Thí ẩm (uống thử):[ sieum]: 시음

11. Thí dược (loại thuốc thử):[ siyag]: 시약

12. Thí diễn (việc diễn thử):[ siyeon]:시연

13.Thí dụng (việc dùng thử):[ siyong]:시용

14. Bố thí:[ bosi]: 보시

Chỉ với 1 âm Hán nhưng các bạn đã tăng thêm được rất nhiều các từ vựng rồi đúng không nào. Phương pháp học từ mới này rất phù hợp với những ai đã “chán ngấy” những cách học truyền thống. Hơn nữa, bạn cũng có thể suy ra nhiều từ vựng bằng một từ Hán Hàn gốc.

Qua bài chia sẻ về cách học các từ vựng tiếng Hàn qua âm Hán trên đây, các bạn có thể tìm thêm cho mình nhiều từ gốc Hán khác. Tiếp đó dựa vào nghĩa Hán Việt và suy ra từ tiếng Hàn của chúng. Chúc các bạn thành công.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1