Hướng dẫn giao tiếp tiếng Hàn với người Hàn qua điện thoại


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 63


Hôm nayHôm nay : 671

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14399

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 929665

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Hướng dẫn giao tiếp tiếng Hàn với người Hàn qua điện thoại

Thứ ba - 30/10/2018 05:27

Việc học giao tiếp tiếng Hàn ngoài ngữ cảnh mặt đối mặt thì bạn cũng cần lưu ý đến kỹ năng nói chuyện qua điện thoại. Khi đi du học Hàn Quốc thì kỹ năng này rất cần thiết vì đa phần hiện nay là giao tiếp qua công cụ này. Với chủ đề này, SOFL sẽ chia sẻ cùng bạn ở bài viết ngay sau đây.

 

 

Mau-cau-giao-tiep-tieng-han-qua-dien-thoai

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn qua điện thoại

 

Mẫu câu & từ vựng giao tiếp tiếng Hàn qua điện thoại

 

전화번호:  số điện thoại

국 번: mã nước

지역번호: mã vùng

Tiếng Hàn cũng sử dụng những cách đọc số đếm cơ bản trong tiếng Hàn để nói về số điện thoại của mình.

Ví dụ: Nếu bạn muốn nói số điện thoại của mình là: 359-0591 thì chúng ta sẽ đọc là: 삼오구에 공오구일이에요; 팔팔공에 구삼팔칠: 880- 9387

Lưu ý khi đọc số điện thoại tiếng Hàn:

Khi nói cho ai đó biết số điện thoại của mình, bạn chỉ cần đọc từng con số theo thứ tự nhưng không được nói đơn thuần là: 삼오구 공오구일 (359-0591) mà chúng ta phải nói là: 삼오구에 공오구일이에요(thêm từ 에 sau 3 số).

Tng tiếng Hàn, ở 3 hoặc 4 số đầu thường chỉ mã số, vì vậy chúng ta khi nói hoặc viết tiếng Hàn cần thêm từ 에 vào để phân biệt mã với những con số khác. Tuy nhiên điều này không phải là bắt buộc hay đánh giá sai ngữ pháp tiếng Hàn mà nó chỉ giúp cho những người nước ngoài hiểu về số điện thoại của Hàn Quốc.

 

Noi chuyen qua đien thoai bang tieng Han

Nói chuyện qua điện thoại bằng tiếng Hàn

 

Mẫu câu khi nói về số điện thoại của người Hàn Quốc

 

Khi muốn biết về số điện thoại của cơ quan, công ty hay doanh nghiệp nào đó: 회사전화번호가 몇 번이에요?

Khi muốn hỏi ai đó số điện thoại của người nào đó thì phải tuân thủ theo cấu trúc: tên địa điểm + 전화번호가 몇 번이에요?

Số điện thoại của bạn số nào vậy ?: 전화번호 01667878654 입니다 .

Số điện thoại của tôi là ….: 핸드폰번화 09876543215입니까?

Điện thoại di động của bạn là số ..hả ? 안니오 0986745321 입니다

Hôm qua tôi đã gọi điện cho anh ấy rồi!: 집을보고싶어요

Tôi sẽ gọi điện lại sau: 나중에 다시 걸겠어요.

Làm ơn cho tôi hỏi ai vậy: 실례지만 누구세요?

A lô: 여보세요 .

Bạn đang làm gì vậy? 지금뭐해요 .

Lâu rồi chúng ta không liên lạc: 오랜간만에연락하네요 .

Xin lỗi anh vì đã gọi điện thoại muộn như vậy: 실례지만 ,제가너무 늦게 전화 하는 건가요

 

Cách gọi điện cho người Hàn Quốc

 

Người Hàn Quốc rất coi trọng lễ nghi, giao tiếp ứng xử. Ngay cả việc nói chuyện điện thoại thì bạn cũng cần nhớ những điều sau:

Khi bạn gọi điện và có người nhấc máy thì câu đầu tiên nên là: “xin chào” (여보세요).

Khi bạn muốn đề nghị cho được gặp ai đó:“Xin chào, cho tôi hỏi Kim Yu Seong có ở đó không? ”(여보세요!거기 김유성씨 계십니까?)

Ở đây 거기 có nghĩa là “ở đó”. 계십니까? là dạng trọng thị, kính ngữ của câu hỏi xem người mình cần tìm có đang ở đó không. Dạng cơ bản khi chưa biến đổi của từ này là 있다, dạng kính ngữ của 있다 là 계시다 và dạng câu hỏi sẽ là 계십니까? hoặc 계세요? Nếu bạn không muốn bị đánh giá là không am hiểu văn hóa Hàn Quốc thì hãy biết cách phân biệt rõ ràng giữa 계십니까? và 계세요?

Cả hai từ này đều là dạng câu kính ngữ nhưng cụm từ 계십니까 thể hiện  sự khách sáo, còn cụm từ 계세요 thì có độ thân thiện hơn.

Khi trả lời “bây giờ anh ấy (chị ấy) không có ở đây”  thì tiếng Hàn sẽ là 지금 안 계세요.

Giao tiếp tiếng Hàn qua điện thoại là kỹ năng rất quan trọng, đặc biệt những bạn du học sinh Hàn Quốc cần phải ghi nhớ. Với những chia sẻ trên đây từ Trung tâm tiếng Hàn SOFL, chúc các bạn sẽ có thêm kiến thức hữu ích cho mình.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1