Làm quen với 50 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản hàng ngày thông dụng nhất


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 45


Hôm nayHôm nay : 571

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14177

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 617616

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Làm quen với 50 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản hàng ngày thông dụng nhất

Thứ hai - 24/07/2017 09:04
Nếu bạn mới bắt đầu luyện nghe nói tiếng Hàn, thì hãy tập làm quen với những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản dưới đây. Hầu hết chúng được tổng hợp lại từ những câu thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày và có phiên âm sang tiếng Việt để bạn dễ theo dõi và học theo.

 

Giao tiếp tiếng Hàn đơn giản hằng ngày

Giao tiếp tiếng Hàn đơn giản hằng ngày

 

50 mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản hàng ngày

 

1.        방문할때환영합니다    /bang mun hal tae hoan yeong hamita/ Hoan nghênh bạn đến thăm.

2.        시간많이없으니까 집에돌아가야합니다    /si gan mani op sư ni ka chip ê dola ga ya hamita/ Thời gian không còn sớm nữa,tôi phải về đây

3.        좀더앉아노세요    /chôm to ana nô sê yo/ Ngồi chơi thêm tí đi

4.        그런대로약속하세요    / gư ron tae rô yak sok ha sê yo/ Quyết định như vậy đi

5.        웃음을자아내군요    / ut ưm eul cha a ne gun yo/ Thật tức cười!

6.        재능이있습니다    /che neung I iseumita/ Có năng khiếu

7.        저도그렇게되기를바랍니다 , 당신은나빠요 /cho tu gư ro gê tuê gi reul ba ramita/    Bạn là người xấu….

8.       니?Hả  지요 ? /ni?/ /chi yo?/Phải không?

9.        (은)는요 ?    /(ưn) nưn yo?/ Còn..thì sao?

10.        어디에서 ?    /ò đi ê so/ ở đâu đến ?

11.        무엇?    /mu ot?/ Cái gì ?

12.        누구?    /nu gu/ Ai?

13.        어느것? /o nư got/    Cái nào?

14.        무엇 ?어떤?    /mu ót?/ /o ton?/ Cái gì?

15.        어떤습니까 ?    /o ton seumika?/ Như thế nào?

16.        어때요 ?    /o te yo?/ Như thế nào?

17.        어떻게하지요 ?    /o to ge ha chi yo?/ Làm sao đây?

18.        왜요 ?    /uê yo?/ Tại sao?

19.        얼마?    /ol ma/ Bao nhiêu?

20.        얼마입니까?    /ol ma imika?/ Bao nhiêu tiền?

21.        몇?    /myeot/ Mấy?

22.        언제?    /on chê/ Lúc nào?

23.        안제 ?몇시?    /an chê?/ myeot si?/ Bao giờ ?mấy giờ?

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

 

24.        안되요 ?    /an tuê yo?/ Có được không?

25.        무슨    /mu sưn/ Thứ gì

26.        알다    /al ta/ Biết

27.        그것은무엇습니까?    / gư got ưn mu ot seumika?/ Đó là cái gì vậy?

28.        이것은누구의…입니까 ?    /I got ưn nu gu ưi … imika?/ Cái này là của ai ?

29.        그것은누구의…입니까?    / gư got ưn nu gu ưi … imika?/ Đó là của ai?

30.        당신은….있어요 ?    /dang sin ưn … isoyo?/ Bạn có không?

31.        얼마십니까?    /ol ma simika?/ Bao nhiêu tiền ạ?

32.        왜요 ?    /uê yo?/ Tại sao?

33.        왜냐하면 …    /uê nya ha myeon/ Tại vì…

34.        언제당신은….    /on chê dang sin ưn/ Lúc nào bạn …

35.        누구를찾고싶으세요 ?    /nu gu reul chat gô sip ư sê yo?/ Bạn cần tìm ai?

36.        얼마있어요 ?    /ol ma isoyo?/ Có bao nhiêu? .

37.        즐겁게보내세요    /cheul geop ge bô ne sê yo/ Chúc vui vẻ .

38.        누구와이야기를합니다 .    /nu gu oa I ya gi reul hamita/ Nói chuyện với …

39.        당신은조심해야합니다    /dang sin ưn chô sim he ya hamita/ Bạn cần phải cẩn thận đấy.

40.        제가집에돌아가야합니다    /chê ga chip ê dol a ga ya hamita/ Tôi phải về rồi

Trên đây là những kiến thức mà Trung tâm tiếng Hàn SOFL đã tổng hợp lại và chia sẻ cho các bạn với những mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn đơn giản nhất. Chúc các bạn học thành công!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1