Phân tích từ vựng tiếng Hàn đồng âm khác nghĩa


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 71


Hôm nayHôm nay : 951

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18211

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 884542

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Phân tích từ vựng tiếng Hàn đồng âm khác nghĩa

Thứ hai - 10/09/2018 00:43

Từ vựng tiếng Hàn và cách dùng từ của nó cũng không kém phần “phong ba bão táp” như tiếng Việt khi có những từ đồng âm khác nghĩa dễ gây hiểu lầm. Để xem tiếng Hàn SOFL sẽ chia sẻ cùng bạn những từ nào thú vị dưới đây.

 

 

Tu dong am trong tieng han

Từ đồng âm trong tiếng Hàn

 

Từ vựng tiếng Hàn đồng âm khác nghĩa với danh từ 배

 

Danh từ 배 có đến ba lớp nghĩa: bụng (một bộ phận trên cơ thể con người), chiếc thuyền và quả lê. Bạn phải đặt chúng vào những ngữ cảnh nhất định thì mới có thể luận ra được ý nghĩa đúng. Ví dụ dễ gây nhầm lẫn về từ vựng tiếng Hàn đồng âm khác nghĩa này đó là:

  • 사과 là “quả táo” hay mang ý nghĩ là “giảng hòa, xin lỗi”,

  • 풀 mang ý nghĩ là “cỏ” hay là “keo dán ”,

  • 굴 mang ý nghĩa là con sò hay đường hầm…

Và bạn hãy xem 3 ví dụ dưới đây:

  • 한강 위에 평온히 떠다니는 배를 바라본다(배 danh từ mang nghĩa là chiếc thuyền): Chúng tôi ngắm chiếc thuyền đang lững lờ trôi trên sông Hàn.

  • 상한 음식을 먹었더니 배가 아파: Ăn phải thức ăn thiu nên tôi bị đau bụng (bộ phận cơ thể người)

  • 이 배는 참 맛있구나: Quả lê này ngon nhỉ! (Quả lê)

 

Nhung cap tu trai nghia trong tieng han

Những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn

 

Đồng âm khác nghĩa của động từ 들다

 

Nếu bạn muốn phân biệt rõ ràng các hành động đang đi kèm với động từ 들다 này thì hãy đặt nó vào một ngữ cảnh cụ thể qua các mẫu câu dưới đây:

  • 안으로 들어가다: Nghĩa là đi vào bên trong

ví dụ: 이 문으로 들어가세요: Mời bạn đi theo lối này

  • 물건 등을 들다: Nghĩa là xách hoặc mang đồ vật

ví dụ: 이 가방을 들어주세요: Hãy cầm hộ tôi cái cặp này

  • 사물이 원활히 작동한다: biểu thị đồ vật hoạt động trơn tru

ví dụ: 이 칼은 잘 들어: Cái con dao này sắc.

 

Đồng âm khác nghĩa của động từ 김

 

Một từ vựng tiếng Hàn cũng có rất nhiều những cách hiểu khác nhau. Ví dụ:

  • 농부가 김을 매고 있다: Người nông dân đang rẫy cỏ

  • 김빠진 대화 , 김빠진 농담: Cuộc đối thoại thật tẻ nhạt, nhạt nhẽo

  • 유리창이 입김에 서리다: Hơi thở tụ lại ở trên cửa kính.

  • 이 위스키는 김빠졌다: Loại rượu whisky này không ngon nữa rồi

  • 산책하는 김에 그의 집에 들렀다: Nhân tiện lúc đi dạo, tôi ghé vào thăm nhà anh ta.

Theo bạn những từ đồng âm khác nghĩa này quan trọng trong việc giao tiếp tiếng Hàn hay trong ngữ cảnh văn viết. Tất nhiên, dù là ngôn ngữ trong môi trường nào thì bạn vẫn cần độ chuẩn xác, nhưng đặc biệt khi phiên dịch tiếng Hàn thì bạn có thể bị nhầm lẫn. Điều này sẽ gây ảnh hưởng đến ngữ cảnh của câu nói mà bạn dịch. Vì thế bạn cần phải nắm chắc kỹ năng này trước khi muốn trở thành một phiên dịch viên tiếng Hàn. Mỗi ngày các bạn có thể tìm thêm cho mình những tài liệu học từ vựng tiếng Hàn về những từ đồng âm khác nghĩa, điều này khá thú vị vì bạn sẽ hiểu được một từ theo nhiều cách khác nhau.

Những ví dụ nho nhỏ về từ vựng tiếng Hàn đồng âm khác nghĩa được Trung tâm tiếng Hàn SOFL chia sẻ trên đây, mong rằng các bạn sẽ có thêm những kiến thức bổ ích. Tiếng Hàn còn có rất nhiều những từ vựng như vậy, hãy cùng tìm và chia sẻ với bạn bè đang học cùng mình nhé.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1