Cẩm nang tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu về chủ đề di chuyển giao thông


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 57


Hôm nayHôm nay : 763

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 17523

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 667708

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Cẩm nang tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu về chủ đề di chuyển giao thông

Thứ ba - 15/08/2017 23:57
Trong góc tài liệu học tiếng Hàn cho người mới bắt đầu ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến mọi người các từ vựng tiếng Hàn cơ bản trong bài viết sau đây.

 

Tiếng Hàn và hoạt động giao thông

Tiếng Hàn và hoạt động giao thông

 

중앙 분리대가 있는 도로        xa lộ hai chiều

중앙 도로                đường phố lớn

고속도로            xa lộ

일방 통행로                phố một chiều

순환 도로            đường vành đai

도로                đường

유료 도로            đường có thu lệ phí

모퉁이        góc phố

건널목        ngã tư

도로 연석            mép vỉa hè

갈래길            ngã ba

(대피용) 갓길        vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

교차로            ngã tư

일시 정지 가능 구역       chỗ tạm dừng xe trên đường

평면 교차로        đoạn đường ray giao đường cái

도보                vỉa hè

건널목            vạch sang đường

도로 표지판            biển chỉ đường

길가의            lề đường

도로 공사            công trình sửa đường

로터리            bùng binh

휴게소            dịch vụ

도로 표지판            biển báo

제한 속도            giới hạn tốc độ

자형 삼거리        ngã ba

통행료            lệ phí qua đường hay qua cầu

신호등        đèn giao thông

선회            chỗ rẽ

사고            tai nạn

고장            hỏng xe

음주 측정기            dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

(기계)잭        đòn bẩy

배터리 충전용 전선   dây sạc điện

바람 빠진 타이어        lốp sịt

안개        sương mù

운전강사    giáo viên dạy lái xe

운전교습    buổi học lái xe

운전 면허증    bằng lái xe

운전 학교    trường dạy lái xe

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tiên tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tiên tại Việt Nam

 

운전면허 시험    thi bằng lái xe

교습 면허 운전자    người tập lái

운전 시험을 낙제하다    thi trượt bằng lái xe

운전 시험을 합격하다    thi đỗ bằng lái xe

주차장    bãi đỗ xe

장애인 주차장    khu đỗ xe dành cho người khuyết tật

다층으로 된 주차장    khu đỗ xe nhiều tầng

운전하다    đỗ xe

주차미터기    máy tính tiền đỗ xe

주차 공간    chỗ đỗ xe

주차표    vé đỗ xe

교통 단속원    người kiểm soát đỗ xe

세차    rửa xe ô tô

디젤    dầu diesel

기름    dầu

휘발유    xăng

주유기    bơm xăng

주유소    trạm bơm xăng

무연 휘발유    không chì

자전거    xe đạp

캠핑카    xe nhà lưu động

버스    xe buýt

차    xe hơi

주거용 트레일러    nhà lưu động

대형버스    xe khách

화물차    xe tải

미니버스    xe bus nhỏ

스쿠터    xe máy có bàn đạp

오토바이    xe máy

스쿠터    xe ga

택시    taxi

경운기    xe đầu kéo

트럭    xe tải

밴    xe

차 렌트    thuê xe

자동차 열쇠    chìa khóa ô tô con

운전자    người đi xe đạp

운전자    tài xế

차고     ga ra

정비사    thợ sửa máy

보험    bảo hiểm

승객    hành khách

보행자    người đi bộ

후진    số lùi

도로 지도    bản đồ đường đi

기어를 바꾸다    chuyển số

운전하다    lái xe

추월하다    vượt xe khác

반대로 가다    đi lùi

속도를 낮추다    chậm lại

속도를 올리다    tăng tốc

조종하다    lái

우회로    đường vòng

시골길    đường nông thôn

Hi vọng rằng bài viết trên đây sẽ giúp các bạn có thêm nhiều kiến thức hơn nữa để chinh phục nhanh chóng ngôn ngữ này. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn có được nguồn tài liệu học

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1