Tiếng Hàn cơ bản: Chủ điểm ngữ pháp về trang phục


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 41


Hôm nayHôm nay : 613

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 19665

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 908763

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tiếng Hàn cơ bản: Chủ điểm ngữ pháp về trang phục

Thứ sáu - 13/07/2018 04:25

Theo bạn về chủ đề trang phục, thời trang, quần áo chúng ta sẽ có những kiến thức từ vựng nào cần nhớ? Câu trả lời sẽ có trong bài viết dưới đây của tiếng Hàn SOFL. Mời các bạn tìm hiểu nhé!

 

 

Màu sắc trong trang phục Hàn Quốc

Màu sắc trong trang phục Hàn Quốc

 

List màu sắc bằng tiếng Hàn cơ bản qua trang phục

 

Màu sắc luôn là thứ lúc nào chúng ta cũng nhìn thấy và nhận biết chúng. Nó cũng là một dạng tính từ để bạn diễn tả các mẫu câu cơ bản tiếng Hàn về đồ vật và trang phục. Bạn hãy sử dụng các từ vựng tiếng Hàn cơ bản dưới đây mỗi khi đi mua đồ quần áo tại Hàn hoặc nói chuyện giao tiếp tiếng Hàn với người Hàn Quốc bạn nhé!

 

Bảng màu sắc cơ bản tiếng Hàn trong trang phục

 

색 / 색깔: màu sắc

주황색 / 오렌지색: màu da cam

검정색 / 까만색: màu đen

하얀색 / 화이트색 / 흰색: màu trắng

빨간색 / 붉은색: màu đỏ

노란색 / 황색: màu vàng

연두색: màu xanh lá cây sáng

보라색 /자주색 / 자색: màu tím

제비꽃: màu tím violet

은색: màu bạc

갈색: màu nâu sáng

밤색: màu nâu

회색: màu xám

파란색 / 청색 / 푸른색: màu xanh da trời

남색 : màu xanh da trời đậm

핑크색 / 분홍색: màu hồng

색 / 색깔이 진하다: màu đậm

색 / 색깔이 연하다: màu nhạt

색 / 색깔이 어둡다: màu tối

m색 / 색깔이 밝다: màu sang

 

Các danh từ về trang phục, quần áo và phụ kiện

 

와이셔츠: Áo sơ mi

바지: Áo sơ mi trắng

반바지: Quần dài

청바지: Quần Short

신발: Quần jean

구두: Giày

운동화: Giày thời trang

양말: Giày thể thao

치마: Tất

코트: Váy

재킷: Áo khoác

모자: Áo khoác

안경: Mũ

반지: Kính

귀걸이: Nhẫn

목걸리: Khuyên tai

장갑: Vòng, chuỗi hạt

원피스: Găng tay

양복: Trang phục

넥타이: Bộ đồ

파자마: Cà vạt

브라: Piyama

팬티: Tốt

티셔츠: Đồ lót

한복: Áo phông

 

Bạn có biết trang phục truyền thông Hàn Quốc

Bạn có biết trang phục truyền thông Hàn Quốc

 

Ngữ pháp tiếng Hàn về chủ đề trang phục

 

Để sử dụng được những từ trên thì bạn còn cần phải học thêm các cấu trúc cơ bản, vị trí của tính từ và động từ cho hành động sử dụng trang phục nữa. Tiếng Hàn cơ bản sẽ phân ra làm các loại:

Cấu trúc: Danh từ + động từ (mang, mặc, đeo tương ứng với đồ vật)

Quần áo thông thường (áo sơ mi, quần) sẽ sử dụng với động từ 입다.

Giày dép và tất sẽ sử dụng với động từ 신다.

Mũ, kính, vật dụng mang trên đầu sẽ sử dụng với động từ 쓰다.

Phụ kiện mang trên tay như nhẫn hoặc găng tay sẽ dùng 끼다.

Động từ 벗다 mang ý nghĩa “cởi ra - take off”, và được sử dụng cho bất kỳ đối tượng nào.

Nếu bạn muốn nói mình mặc cái gì nên sử dụng cụm từ ~ 고 있어요 đã được học trong tiếng Hàn sơ cấp 1 bài 8.  Nó thể hiện “hành động đang diễn ra” 입고 있어요 có nghĩa là đang mặc ~ (đang mặc cái gì đó) Bạn chỉ cần thêm danh từ về trang phục phụ kiện đằng trước

Ví dụ:

(치마 )입고 있어요: Tôi đang mặc một cái váy.

(셔츠) 입고 있어요: Tôi mặc áo một cái áo sơ mi.

Trong trường hợp bạn chỉ muốn nói một cách chung chùng có thể sử dụng 입 어요 thay vì 입고 있어요 và câu sẽ trở thành:

(치마) 입어요: Tôi mặc váy (nói chung).

Với các động từ và phụ kiện tương ứng bạn hãy luyện tập thêm một số mẫu caai sau nhé:

Tôi đeo hai chiếc nhẫn.

Tôi đã từng đeo ba chiếc nhẫn.

Tôi đã đeo bốn chiếc nhẫn.

Tôi không đeo nhẫn.

Tôi đang mang giày.

Tôi đang mặc quần short. Và tôi đang mặc giày thể thao.

Tôi đeo kính.

Trung tâm tiếng Hàn SOFL hi vọng sau chủ đề về từ vựng tiếng Hàn cơ bản và ngữ pháp sơ cấp này các bạn đã biết cách để nói về quần áo, trang phục hoặc các hành động mà mình đang làm. Chúc các bạn học tiếng Hàn vui vẻ và thành công!

Tác giả bài viết: Tiếng Hàn cơ bản: Chủ điểm ngữ pháp về trang phục

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1