Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện bạn không thể bỏ qua.


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 16


Hôm nayHôm nay : 446

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13067

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 955249

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện bạn không thể bỏ qua.

Thứ ba - 04/07/2017 09:11

Từ vựng tiếng Hàn bệnh viện sẽ là một chủ đề hữu ích giúp bạn trau dồi vốn từ vựng của mình, đặc biệt là với những bạn có ý định theo học ngành y hoặc ngành dược sau này.

 

 

Những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện

Những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện

Hàn Ngữ SOFL sẽ cung cấp cho bạn những từ vựng về bệnh viện nói chung như đồ dùng trong y tế, các khoa điều trị; các từ vựng về khoa sản; nha khoa răng miệng; dịch vụ bảo hiểm; các loại bệnh thường gặp.

 

Những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện thông dụng

 

병원: Bệnh viện

병실: Phòng bệnh

의사: Bác sĩ

간호사: Y tá

약사: Dược sĩ

환자: Bệnh nhân

간병인: Người trông coi bệnh nhân

병력: Bệnh án  

링거: Dịch truyền

가습기: Máy phun ẩm

주사: Tiêm (chích) thuốc

붕대: Băng gạc

청진기: Ống nghe khám bệnh

체온계: Nhiệt kế

혈압계: Máy đo huyết áp

종합병원: Bệnh viện đa khoa

개인병원: Bệnh viện tư nhân

진찰실: Phòng khám bệnh

응급실: Phòng cấp cứu

수술실: Phòng phẫu thuật

산부인과: Khoa sản

소아과: Khoa nhi

내과: Khoa nội

외: Khoa ngoại

안과: Khoa mắt

정형외과: Khoa chấn thương chỉnh hình

이비인후과: Khoa tai – mũi – họng

정신과: Khoa tâm thần

비뇨기과: Khoa tiết niệu

피부과: Khoa da liễu

성형외과: Khoa phẫu thuật chỉnh hình

치과: Nha khoa

의료보험카드: Thẻ bảo hiểm y tế

한의원: Phòng y học cổ truyền

진맥: Sự bắt mạch

침: Kim châm cứu

한약: Thuốc Đông y

 

2. Từ vựng tiếng Hàn về khoa sản

 

산부인과: Khoa sản

청진기: Ống nghe khám bệnh

임산부: Bà bầu

임신하다: Mang bầu

일반혈액검사: Kiểm tra máu thông thường

혈액형검사: Kiểm tra nhóm máu

간염검사: Kiểm tra viêm gan

소변검사: Kiểm tra nước tiểu

초음파검사: Siêu âm

임신초기: Mang bầu thời kỳ đầu

Các triệu chứng hay mắc phải khi mang bầu

빈뇨: Hay đi tiểu

입덧: Nghén

어지럼증: Chóng mặt

손과팔의 부종: Phù chân tay

다리경련: Chân co giật

속쓰림: Khó thở

변비: Táo bón

치질; Kiết lị

빈혈: Thiếu máu

살트임: Nứt da, rạn da

임신중독증: Trúng độc khi mang thai

유산: Sẩy thai

양수: Nước ối

양수파열: Vỡ nước ối

태아: Thai nhi

태교: Giáo dục thai nhi

출산 예정일: Ngày dự kiến sinh

병원 입원시: Lúc nhập viện

자연분만: Đẻ tự nhiên

제왕절개: Đẻ mổ

출산후: Sau sinh

>> Khóa học tiếng Hàn sơ cấp 1 tại đây

 

3. Từ vựng tiếng Hàn về các loại bệnh

 

두통: Chứng đau đầu

복통: Chứng đau bụng

귀앓이: Chứng đau tai

치통: Chứng đau răng

요통: Chứng đau lưng

목 아픔: Chứng viêm họng

코 막힘: Chứng nghẹt mũi

고열: Chứng sốt cao

오한: Chứng cảm lạnh

감기: Cảm

구토: Chứng nôn mửa

빈혈: Thiếu máu

발진: Chứng phát ban

물집: Vết bỏng rộp, phồng da

멍: Vết bầm, vết thâm

암: Bệnh ung thư

당뇨병: Bệnh tiểu đường

뇌졸중: Chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não

알츠하이머병: Bệnh tâm thần, bệnh mất trí

고혈압: Huyết áp cao

저혈압: Huyết áp thấp

생리통: Đau bụng kinh

간 경화증: Chứng sơ gan

맹장염: Viêm ruột thừa

맹장: Ruột thừa

매독: Bệnh giang mai

말라리아: Bệnh sốt rét

만성비염: Viêm mũi mãn tính

마비: Tê liệt liệt , bại liệt

두드러기: Bệnh nổi ngứa.

 

4. Từ vựng tiếng Hàn về bảo hiểm

 

의료보험카드: Thẻ bảo hiểm y tế

의료 보험: Bảo hiểm y tế

사회 보험: Bảo hiểm xã hội

사원 등록 명부: Sổ đăng ký thành viên

법적 대표자: Người đại diện theo pháp luật

들록하다: Đăng ký

권리와 이익을 보장하다: Bảo đảm quyền lợi và lợi ích

요금 지불하다: Trả phí

진단서: Hồ sơ trị bệnh.

 

hoc tu vung tieng han

Học từ vưng tiếng Hàn chủ đề bệnh viện

 

5. Từ vựng tiếng Hàn về nha khoa

 

치과: Nha khoa

이 (이빨): Răng

이촉 (이뿌리): Chân răng

앞니: Răng cửa

송곳니: Răng nanh

어금니: Răng hàm

사랑니: Răng khôn

잇몸: Lợi (nướu răng)

치수강: Tủy răng
이뿌리: Chân răng

구내건조증: Chứng khô miệng

사기질(에나멜질): Men răng

치수강: Tủy răng

구강외과: Ngoại khoa vòm họng

구강외과: Khoa răng hàm (điều trị các bệnh về răng và miệng).

Lưu ý: Ngoài học thuộc ý nghĩa, cách viết, cách phân biệt của những từ vựng tiếng Hàn bệnh viện này, bạn đừng quên học phát âm thật chuẩn để có thể sử dụng chúng hiệu quả khi giao tiếp tiếng Hàn. Hãy dành  30 phút mỗi cuối tuần ôn tập lại những từ vựng này để nhớ lâu và nhớ sâu, tránh trường hợp “học đâu quên đấy”.

Các bạn có thể tham khảo thêm những bài viết từ vựng tiếng Hàn về nhiều chủ đề khác nhau trên website chính của trung tâm tiếng Hàn SOFL. Chúc bạn học tiếng Hàn hiệu quả.

Để có thể học sâu và nhớ lâu những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện trong bài viết này thì bạn cần nắm được cách học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả nhất, các bạn có thể tham khảo chuyên mục chia sẻ những kinh nghiệm học tiếng Hàn trên website chính của trung tâm tiếng Hàn SOFL .

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1