Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện bạn không thể bỏ qua.


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 22


Hôm nayHôm nay : 549

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8154

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 684666

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 100 từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện bạn không thể bỏ qua.

Thứ hai - 03/07/2017 22:11
Từ vựng tiếng Hàn bệnh viện sẽ là một chủ đề hữu ích giúp bạn trau dồi vốn từ của mình và đặc biệt là với những ai có ý định theo học ngành y hoặc ngành dược sau này.

 

Những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện

Những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện

Những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện thông dụng

 

병원bệnh viện

병실 phòng bệnh

의사 bác sỹ

간호사 y tá

약사 dược sỹ

환자 bệnh nhân

간병인 người trông coi bệnh nhân

병력. bệnh án  

링거 dịch truyền

가습기 máy phun ẩm

주사 tiêm (chích) thuốc

붕대 băng gạc

청진기 ống nghe khám bệnh

체온계 nhiệt kế

혈압계 máy đo huyết áp

종합병원 bệnh viện đa khoa

개인병원 bệnh viện tư nhân

진찰실 phòng khám bệnh

응급실 phòng cấp cứu

수술실 phòng phẫu thuật

산부인과 khoa sản

소아과 khoa nhi

내과 khoa nội

외과 khoa ngoại

안과 khoa mắt

정형외과 khoa chấn thương chỉnh hình

이비인후과 khoa tai – mũi – họng

정신과 khoa tâm thần

비뇨기과 khoa tiết niệu

피부과 khoa da liễu

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam

Ngoài học thuộc ngữ nghĩa của những từ vựng tiếng Hàn bệnh viện này, bạn cũng đừng quên học phát âm và nên dùng chúng để thực hành giao tiếp tiếng Hàn xem sao nhé, chúng cũng sẽ góp phần giúp bạn tiến bộ nhanh chóng đấy.

성형외과 khoa phẫu thuật chỉnh hình

치과 nha khoa

의료보험카드 thẻ bảo hiểm y tế

한의원 phòng y học cổ truyền

진맥 sự bắt mạch

kim châm cứu

한약 thuốc Đông y

두통 chứng đau đầu

복통 chứng đau bụng

귀앓이 chứng đau tai

치통 chứng đau răng

요통 chứng đau lưng

아픔 chứng viêm họng

막힘 chứng nghẹt mũi

고열 chứng sốt cao

베인 상처 vết đứt, vết cắt

오한 chứng cảm lạnh

감기 cảm

구토 chứng nôn mửa

빈혈 thiếu máu

발진 chứng phát ban

물집 vết bỏng giột, phồng da

vết bầm, vết thâm

bệnh ung thư

당뇨병 bệnh tiểu đường

뇌졸중 chứng đột quỵ, tai biến mạch máu não

알츠하이머병 bệnh tâm thần, bệnh mất trí

고혈압 huyết áp cao

저혈압 huyết áp thấp

생리통 đau bụng kinh

Để có thể học sâu và nhớ lâu những từ vựng tiếng Hàn về bệnh viện trong bài viết này thì bạn cần nắm được cách học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả nhất, các bạn có thể tham khảo chuyên mục chia sẻ những kinh nghiệm học tiếng Hàn trên website chính của trung tâm tiếng Hàn SOFL .

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1