Tổng hợp 40 cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa và cách đọc phiên âm tiếng Việt


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 39

Thành viên online : 1

Khách viếng thăm : 38


Hôm nayHôm nay : 636

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8971

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1211884

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 40 cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa và cách đọc phiên âm tiếng Việt

Thứ hai - 17/12/2018 22:48

Bạn có biết một trong những cách học từ vựng nhanh và hiệu quả nhất là học qua các cặp từ trái nghĩa? Sau đây, hãy cùng Hàn Ngữ SOFL điểm qua 40 cặp từ vựng tiếng Hàn và cách đọc của chúng nhé!. Đây là những cặp từ vựng trái nghĩa nhau được người Hàn sử dụng nhiều.

 

 

trai nghia trong tieng han

Trái nghĩa trong tiếng Hàn

 

Học từ vựng qua những cặp từ trái nghĩa có tác dụng “thần thánh” như thế nào?

 

- Những cặp từ có nghĩa ngược nhau sẽ gây ấn tượng cho người học, chỉ cần nhớ một từ thì bạn sẽ có thể nhớ ra được từ còn lại. Chính vì thế bạn sẽ học thuộc và nhớ chúng rất nhanh. Khả năng tư duy logic của bạn sẽ tiến bộ hơn.

- Tiết kiệm được nhiều thời gian học từ vựng

- Làm bài tập và bài thi tốt hơn

- Giao tiếp tốt trong nhiều trường hợp, ngữ cảnh

 

Các cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa

 

1. 작다: nhỏ (chạc thà)  >< 크다: to (khư tà)

2. 적다: ít (chooc tà) >< 많다: nhiều (màn thà)

3. 빠르다: nhanh (pà rư tà) >< 느리다: chậm (nư ri tà)

4. 늦다: muộn (nựt tà) >< 일찍 (이르다): Sớm (il chích). (i rư tà)

5. 높다: cao (nột tà) >< 낮다: thấp (nạt tà)

6. 예쁘다: đẹp (yề pư tà, người hàn nói nhanh sẽ là yệp pư tà) >< 못생기다: xấu (một seng ki tà)

7. 차갑다: lạnh (tra cáp tà) >< 뜨겁다: nóng (thư cóp tà)

8. 춥다: lạnh  (chúp tà) >< 덥다: nóng (thọp tà)

9. 시원하다: mát mẻ (si uôn na tà) >< 따뜻하다: ấm áp (thà thứt ha tà)

10. 좋다: tốt (chột thà) >< 나쁘다: xấu (nà pư tà)

11. 시끄럽다: ồn ào (si khư róp tà) >< 조용하다: im lặng (chô yông ha tà)

12. 똑똑하다: thông minh (thung thung ha tà) >< 멍청하다 : ngốc, đần (meng chong nga tà)

13. 젖다: ướt (chót thà) >< 마르다: khô (mà rư tà)

 

Nang va nhe trong tieng Han

Nặng và nhẹ trong tiếng Hàn

 

14. 무겁다: nặng (mu cóp tà) >< 가볍다: nhẹ (ca byóp tà)

15. 딱딱하다: cứng (thang thang ha tà) >< 부드럽다: mềm (pu thư róp tà)

16. 얕다: nông (yat tà) >< 깊다: sâu (kíp tà)

17. 새롭다: mới (sê rốp tà)  >< 낡다: lâu, cũ (nạt tà)

18. 행복하다: hạnh phúc (heng pốc kha tà) >< 불행하다: bất hạnh (bul heng nga tà)

19. 슬프다: buồn (sưl pư tà) >< 기쁘다: vui (kì pư tà)

20. 젊다: trẻ (chom tà)  >< 늙다 : già (nực tà)

21. 길다 : dài >< 짧다 : ngắn

22. 비싸다: đắt (pi sa tà) >< 싸다: rẻ (sa tà)

23. 두껍다: dày (tu cóp tà) >< 얇다: mỏng (yal tà)

24. 불만하다: bất mãn (bul man na tà) >< 만족하다: thỏa mãn (man chốc kha tà)

27. 불쾌하다: khó chịu (bul khuê ha tà) >< 유쾌하다: sảng khoái (yu khuê ha tà)

28. 서투르다: lạ lẫm (so tu rư tà) >< 익숙하다: quen thuộc (ích súc kha tà)

 

29. 완강하다: kiên cường (oan kang nga tà) >< 나약하다: yếu đuối (na yác kha tà)

30. 수줍다: ngượng (su chúp tà) >< 활발하다: hoạt bát, năng nổ (hoan pal ha tà)

31. 유명하다: nổi tiếng (yu meng nga tà)  >< 무명하다: vô danh (mu meng nga tà)

32. 위험하다: nguy hiểm (uy hom ma tà) >< 안전하다: an toàn (an chon na tà)

33. 절약하다: tiết kiệm (chol rác kha tà) >< 낭비하다: lãng phí (nang pi ha tà)

34. 좁다: hẹp (chốp tà) >< 넓다: rộng (nol tà)

35. 연하다: nhạt (yòn na tà >< 진하다: đậm (chin na tà)

36. 쉽다: dễ (suýp tà) >< 어렵다: khó (o rióp tà)

37. 강하다: mạnh mẽ (kang nga tà) >< 약하다: yếu (yác kha tà)

38. 가난하다: nghèo (ka na kha tà) >< 풍부하다: giàu, phong phú (phung pu ha tà)

39. 낯익다: quen (nạt chích tà) >< 낯설다: lạ lẫm (nạt sol tà)

40. 팔다: bán (phal tà) >< 사다: mua (sa tà).

Những cặp từ trái nghĩa này là những cặp từ trái nghĩa trong tiếng Hàn được dùng nhiều và phổ biến nhất. Để tiện lợi cho bạn trong quá trình học từ vựng tiếng Hàn và cách đọc, Hàn Ngữ SOFL đã thêm thêm phiên âm tiếng Việt rất chi tiết đi kèm sau mỗi từ. Tất nhiên bạn không thể “học vẹt” từng chữ phiên âm một mà phải học thuộc tất cả những quy tắc nối âm, biến âm và các chữ có âm bật hơi, âm căng trong tiếng Hàn để có được cách phát âm chuẩn nhất. Bạn hãy kết hợp cả thêm học và luyện tập hàng ngày để có thể phát âm một cách chính xác và nhuần nhuyễn nhất.

Bạn còn biết thêm những cặp từ đồng nghĩa, trái nghĩa nào trong tiếng Hàn nữa không? Hãy chia sẻ với Hàn Ngữ SOFL bằng cách để lại bình luận dưới bài viết nhé! Chúc bạn học từ vựng tiếng Hàn và cách đọc hiệu quả.

Tác giả bài viết: Tổng hợp 40 cặp từ vựng tiếng Hàn trái nghĩa và cách đọc phiên âm tiếng Việt

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1