Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ đề gia đình


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 254

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13666

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 595451

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ đề gia đình

Thứ sáu - 07/04/2017 11:12

 

Học từ vựn tiếng hàn về chủ đề gia đình

Học từ vựn tiếng hàn về chủ đề gia đình

 

Cách xưng hô trong gia đình, dòng họ luôn khiến chúng ta đau đầu ngay cả khi  nói bằng ngôn ngữ mẹ đẻ. Vậy từ vựng tiếng Hàn về gia đình có khác biệt gì so với tiếng Việt? Nhằm giúp các bạn học viên trau dồi thêm vốn từ phong phú, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu những từ vựng tiếng Hàn thông dụng dưới đây nhé.

 

60 từ vựng tiếng Hàn về chủ đề gia đình

 

1. 아내/ 집사람 Vợ

2. 남편 Chồng

3. 조상 Tổ tiên

4. 할아버지 Ông nội

5. 할머니 Bà nội

6. 외 할아버지 Ông ngoại

7. 외 할머니 Bà ngoại

8.  부친/아버지/아빠 Bố

9. 모친/어머니/엄마 Mẹ

10. 부모님 Cha mẹ

11. 시어머니 Mẹ chồng

12. 시아버지 Cha chồng

13. 장모님 Mẹ vợ

14. 장인 Bố vợ

15. 계모 Mẹ kế

16. 계부 Cha kế

17. 양아버지/ 양부 Bố nuôi

18. 양어머니/양모 Mẹ nuôi

19. 며느리 Con dâu

20. 사위 Con rể

21. 양자/ 양아들 Con trai nuôi

22. 양녀/ 양딸 Con gái nuôi

23. 의붓 자식 Con riêng

24. 아기/ 애기 Con

25. 딸 Con gái

26. 아들 Con trai

27. 고모 Cô, bác gái

28. 이모 Dì

29. 외 삼촌 Cậu

30. 작은 아버지/ 삼촌 Chú

31. 누나/언니 Chị gái

32. 형/오빠 Anh trai

33. 여동생 Em gái

34. 남동생 Em trai

35. 아가 Em bé, trẻ sơ sinh

 

Mẹo học tiếng hàn trực tuyên hiệu quả

Mẹo học tiếng hàn trực tuyến hiệu quả

 

36. 아이 Trẻ em

37. 조카 Cháu

38. 손자/ 손녀 Cháu trai/ cháu gái

39. 매제 Em rể

40. 형부 Anh rể

41. 제수씨 Em dâu

42. 형수 Chị dâu

43. 맏아들 Con trai đầu

44. 맏딸 Con gái đầu

45. 막내 아들 Con trai út

46. 막내딸 Con gái út

47. 큰형/ 큰 오빠 Anh cả

48. 작은 형/작은 오빠 Anh thứ

49. 형제 Anh em (trai)

50. 큰 아버지 Bác trai

51. 남매  Chị em (trai)

52. 자매 Chị em (gái)

53. 자손 Con cháu

54. 자녀/ 자식 Con cái

55. 친구 Bạn bè

56. 어른 Người lớn

57. 어린 Trẻ em

58. 노인 Người già

59. 남자 Nam giới

60. 여자 Phụ nữ

Trên đây là tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn thuộc chủ đề gia đình thông dụng trong cuộc sống hàng ngày. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học tốt!

 

Thông tin được cung cấp bởi: 

 

Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội
Email:  trungtamtienghansofl@gmail.com
Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88
website : http://trungtamtienghan.edu.vn/

Tác giả bài viết: Tổng hợp 60 từ vựng tiếng Hàn thông dụng về chủ đề gia đình

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1