Tổng hợp 94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30


Hôm nayHôm nay : 981

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 18971

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 669156

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp

Chủ nhật - 06/08/2017 22:38
Ngày hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp trong bài viết dưới đây.

 

Từ vựng tiếng Hàn quản trị doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn quản trị doanh nghiệp

 

94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp

 

1. 감세, 감액 : hạ thuế, giảm thuế

2. 거래액, 회전율: doanh số kim ngạch

3. 견적송장 : hóa đơn hình thức

4. 결손: thiếu hụt, mức thiếu hụt

5. 결제통화: đồng tiền thanh tóan

6. 고정부채: nợ dài hạn

7. 고정수입 : thu nhập cố định

8. 고정이율 : lãi suất cố định

9. 관세법: luật thuế quan

10. 관세서류: chứng từ hải quan

11. 관세신고 : khai báo hải quan

12. 관세율:suất thuế

13. 관세정책: chính sách thuế quan

14. 국제결제: thanh tóan quốc tế

15. 금리--money rate---: suất lãi cho vay

16. 기간경과 : quá hạn

17. 단기대부 : cho vay ngắn hạn

18. 단기신용 : tín dụng ngắn hạn

19. 단기어음: hối phiếu ngắn hạn

20. 대우, 처리: đãi ngộ, chế độ đãi ngộ

21. 덤핑, 투매: bán phá giá

22. 덤핑관세, 투매관세: thuế chống phá giá

23. 덤핑방지: chống phá giá

24. 덤핑방지세: thuế chống phá giá

25.보조금: khoản trợ cấp

26. 보증계약: hợp đồng bảo lãnh

27. 보증기간: thời hạn bảo lãnh

28. 보증장: thư bảo đảm

29. 보험료: phí bảo hiểm

30. 보험중개인 : môi giới bảo hiểm

31. 보험증서: chứng từ bảo hiểm

32. 본사, 본점:   trụ sở chính

33. 빚 청산 :  thanh tóan nợ

34. 선적서류: chứng từ gửi hàng

35. 소개비:  phí môi giới

36. 소개수수료:   hoa hồng môi giới

37. 소득:-  thu nhập

38. 소득세:  thuế thu nhập

39. 소매가격: giá bán lẻ

40. 소유자 (주) : chủ sở hữu

41. 소포: kiện hàng

42. 손해배상: bồi thường tổn thất

43. 송금: chuyển tiền

44. 송금은행: ngân hàng chuyển tiền

45. 위임장: thư ủy thác

46. 유효수요: nhu cầu thực tế

47. 유효시세: tỷ giá thực tế

48. 수도일: ngày giao nhận

49. 수수료:  hoa hồng

50. 수요 : nhu cầu, yêu cầu

51. 수요와 공급 : cung và cầu

52. 소비자 : người tiêu dùng

53. 수입세: thuế nhập khẩu

54. 수입신고서:  khai báo nhập khẩu

55. 수입신용장: thư tín dụng nhập khẩu

56. 수입어음: hối phiếu nhập khẩu

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam



57. 수입원서: giấy khai vào cảng

58. 수출총매상: kim ngạch xuất khẩu

59. 수표: séc

60. 순 영수금: thu nhập ròng

61. 시세, 시가: giá thị trường

62. 약식환어음:  hối phiếu ngắn hạn

63. 양도:  chuyển nhượng

64. 양도조항 : điều khoản chuyển nhượng

65. 양도증서 : giấy chuyển nhượng

66. 양륙 : dỡ hàng

67. 양륙비 : phí dỡ

68. 양수인 : người được chuyển nhượng

69. 예금 : tiền gửi

70. 예금계정 : tài khoản tiền gửi kì hạn

71. 예금보증 : phiếu lưu kho

72. 예금증명서 : chứng nhận gửi tiền

73. 완성품 : thành phẩm

74. 외국환 어음 : hối phiếu ngọai tệ

75. 외상구매:   mua chịu

76. 외화:   ngoại tệ

77. 외화예산:   ngân sách ngoại hối

78. 외화준비금: dự trữ ngoại hối

79. 외환거래:  giao dịch ngoại hối

80. 외환덤핑:   bán phá giá hối đoái

81. 외환비용 : phí hối đoái

82. 외환비율 : tỷ giá hối đoái

83. 외환시장 : thị trường hối đoái

84. 외환위기 : rủi ro hối đoái

85. 외환은행 : ngân hàng hối đoái

86. 용선계약 : hợp đồng thuê tàu

87. 용선중개인 : môi giới thuê tàu

88. 우대 : ưu đãi

89. 우선 구매권 : quyền mua ưu tiên

90. 우편송금 : thư chuyển tiền

91. 운송비 : phí chuyên chở

92. 운송서류 : chứng từ gửi hang

93. 운송위험 : rủi ro chuyên chở

94. 위임자 : người ủy thác
Trên đây là tổng hợp 94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp. Trung tâm Hàn ngữ SOFL chúc các bạn học tập tốt!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1