Tổng hợp 94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 41


Hôm nayHôm nay : 471

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13092

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 955274

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp

Thứ hai - 07/08/2017 09:38

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn hôm nay, trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ giới thiệu đến các bạn 30 cặp tính từ láy rất thường sử dụng trong văn nói. Hãy theo dõi nhé!

 

 

Từ vựng tiếng Hàn quản trị doanh nghiệp

Từ vựng tiếng Hàn quản trị doanh nghiệp

 

30 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành tính từ láy tiếng Hàn.

 

  1. 선선하다: Mát mẻ, dễ chịu, thoải mái
  2. 뻥뻥하다: Thần người, thẫn người ra
  3. 깜깜하다: Tối, tối đen như mực
  4. 넉넉하다: Đầy đủ, sung túc
  5. 싱싱하다: Tươi, tươi tắn
  6. 뻔뻔하다: Trơ trẽn
  7. 생생하다: Tươi mới, sống động
  8. 훈훈하다: Ấm áp
  9. 평평하다: Bằng phẳng, phẳng lì
  10. 당당하다: Đường đường chính chính
  11. 매매하다: Mua bán
  12. 잔잔하다: Phẳng lặng, nhè nhẹ, lăn tăn
  13. 똑똑하다: Thông minh
  14. 든든하다: Chắc chắn, vững chắc, vững tâm
  15. 단단하다: Cứng rắn, vững chắc
  16. 초초하다: Hồi hộp, hời hợt
  17. 섭섭하다: Buồn một cách tiếc nuối
  18. 미미하다: Nhỏ, bé
  19. 급급하다: Mải mê, tìm mọi cách
  20. 꼼꼼하다: Tỉ mỉ, cẩn trọng
  21. 뚱뚱하다: Béo
  22. 심심하다: Buồn chán
  23. 빡빡하다: Kín, chặt, dày đặc (dung nhiều để nói về lịch trình dày đặc)
  24. 통통하다: Béo, mập
  25. 답답하다: Bực dọc, khó chịu
  26. 쌀쌀하다: Se se lạnh
  27. 꿀꿀하다: Tiếng kêu ủn ỉn của con lợn
  28. 오락가락: Đi đi lại lại, lác đác, mơ hồ
  29. 꼬박꼬박: Đầy đủ, ngoan ngoãn, liên tục không bỏ sót, nghiêm túc, nắn nót
  30. 꿀꿀하다: Tiếng lợn kêu, (cũng có thể dùng cho tâm trạng buồn).

Những từ láy này khá khó và rất dễ nhầm lẫn với nhau khi học và sử dụng trong thực tế. Vậy chúng ta nên học chúng như thế nào để nhanh thuộc hơn?

 

Học tiếng Hàn trực tuyến lần đầu tại Việt Nam

Xem thêm: Từ vựng tiếng Hàn khi xuất khẩu lao động hàn quốc

 

1. Hãy học theo những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa

 

Thay vì ngồi “tụng kinh” từ đầu đến cuối 30 từ này, bạn hãy nhóm những từ có nghĩa tương đồng vào một nhóm để học như “mát mẻ”, “tươi tắn”, “tươi mới”, “ấm áp”... học chúng theo từng nhóm sẽ giúp bạn phân biệt được rõ các từ hơn, đỡ nhầm lẫn hơn và tiện lợi cho việc ôn tập hàng ngày.

 

2. Học qua các hình ảnh minh họa

 

Nếu cảm thấy việc học quá nhàm chán và vô vị hay học mãi chẳng nhớ được thì bạn hãy áp dụng ngay phương pháp này. Hãy sưu tầm một số hình ảnh minh họa của từ vựng bạn định học sau đó dán chúng lên tường hoặc bất cứ chỗ nào bạn hay để ý, chỉ trong vài ngày đảm bảo bạn sẽ cảm thấy quen thuộc và nhớ được từ đó ngay mà không cần cố học thuộc.

 

3. Học qua mẹo nhớ và gắn với ví dụ cụ thể

 

Học qua ví dụ sẽ giúp bạn rèn luyện thêm kỹ năng viết, kỹ năng trình bày. Học qua các mẹo nhớ bạn sẽ in sâu được các từ vựng trong đầu nhờ những mối liên kết sẵn có.

Ví dụ với từ “미미하다” có nghĩa là Nhỏ, bé. Hãy nhớ cách phát âm của nó là (Mi - mi - ha - tà) và nhớ đến từ “Mi nhon” trong tiếng Việt, nó có nghĩa là nhỏ nhắn, nhỏ bé. Từ đó bạn sẽ suy ra được từ vựng này cùng ý nghĩa.

Từ “뚱뚱하다” (Thung - thung - ha - tà) nghĩa là Béo hãy nhớ bằng câu nói “Béo như cái thúng”.

Từ “쌀쌀하다” (sal - sal - ra - tà) - Se se lạnh. Bạn sẽ thấy nghĩa của từ này gần giống với phiên âm “se se” và “sal sal”, từ đó có thể suy ra ngay từ này.

Với từ tính từ “초초하다” - Hồi hộp, bạn hãy học theo mẫu câu: “나 너무 초초 해” - Tôi đang rất hồi hộp”. Mẫu câu này bạn có thể nghe được rất nhiều qua các chương trình Hàn Quốc.

 

4. Dành thời gian ôn tập lại

 

Hãy dành thời gian ôn tập lại những từ vựng tiếng Hàn này mỗi cuối tuần. Có thể kết hợp xem các chương trình thực tế hoặc phim Hàn Quốc để biết được người bản ngữ sử dụng những từ đó như thế nào, trong những trường hợp nào và biểu hiện khi dùng chúng ra sao.

Trên đây là 30 cặp từ láy tiếng Hàn thông dụng được sử dụng nhiều trong cuộc sống và cách học chúng. Bạn hãy áp dụng ngay những cách học trên đây của Trung tâm tiếng Hàn SOFL để sớm học thuộc và sử dụng được những từ này nhé!

Trên đây là tổng hợp 94 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành quản trị doanh nghiệp. Trung tâm Hàn ngữ SOFL chúc các bạn học tập tốt!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1