Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26


Hôm nayHôm nay : 455

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15043

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 638925

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết

Thứ sáu - 01/01/2016 09:26
Cũng giống với Việt Nam, khí hậu của Hàn Quốc cũng bao gồm đủ 4 mùa rõ rệt: Xuân - Hạ - Thu- Đông. Mỗi mùa đều mang những nét đặc trưng riêng, mang đến những màu sắc riêng cho đất nước Hàn Quốc.
Cũng giống Việt Nam, một năm Hàn Quốc có 4 mùa rõ rệt Xuân - Hạ - Thu - Đông

Cũng giống Việt Nam, một năm Hàn Quốc có 4 mùa rõ rệt Xuân - Hạ - Thu - Đông

Khí hậu, thời tiết là những vấn đề liên quan và ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của chúng ta. Vậy các bạn du học sinh du học Hàn Quốc đã nắm được hết các từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời tiết chưa thế? Nếu chưa nắm vững thì hãy mau chuẩn bị giấy bút và cùng học thuộc những từ vựng quan trọng này với Du học Hàn Quốc Minh Đức thôi nào.

1 : 계절 Mùa 37 : 달 Mặt trăng
2 : 봄 Xuân 38 : 번개 Chớp
3 : 여름 Hạ 39 : 별(스타) Sao,ngôi sao.
4 : 가을 Thu 40 : 습기 Độ ẩm
5 : 겨울 Đông 41 : 일식 Nhật thực
6 : 서리 Sương 42 : 원식 Nguyệt thực
7 : 바람  Gió 43 : 지진 Động đất
8 : 바람불다 Gió thổi 44 : 창공(하늘) Bầu trời
9 : 몬수운(계절풍) Gió mùa 45 : 천재 Thiên tai
10 : 안개끼다 Sương mù 46 : 천둥 Sấm
11 : 얼음얼다 Đóng băng 47 : 태양(해) Mặt trời
12 : 덥다, 더위 Nóng 48 : 태풍 Bão
13 : 춥다 (추위) Lạnh 49 : 폭우 Mưa to
14 : 따뜻하다 Ấm áp 50 : 푹풍 Cơn lốc
15 : 비 Mưa 51 : 해일 Sóng thần
16 : 비오다 Trời mưa 52 : 가랑비(이슬비) Mưa phùn
17 : 무지개 Cầu vồng 53 : 강풍 Cuồng phong
18 : 눈 Tuyết 54 : 건기 Mùa nắng
19 : 눈내리다 Tuyết rơi 55 : 기온,온도 Nhiệt độ
20 : 폭설 Bão tuyết 56 : 기후 Khí hậu
21 : 구름 Mây 57 : 젖은상태 điều kiện ẩm ướt
22 : 먹구름 Mây đen 58 : 뇌우  cơn dông tố
23 : 천둥 Sấm 59 : 햇살 tia nắng
24 : 홍수 Lũ lụt 60 : 황혼 hoàng hôn
25 : 햇빚 Ánh sáng mặt trời 61 : 폭풍해일  triều cường do dông bão
26 : 젖은 Ẩm ướt 62 : 달 mặt trăng
27 : 우기 Mùa mưa 63 : 무지개 cầu vồng
28 : 장마철 Mùa mưa 64 : 빗방울 giọt mưa
29 : 빗방올 Hạt mưa 65 : 가뭄 hạn hán
30 : 폭우 Mưa to 66 : 어둠 bóng tối
31 : 이슬비 Mưa bay(phùn) 67 : 초승달 lưỡi liềm
32 : 스콜 Mưa ngâu 68 : 지구 trái đất
33 : 소나기 Mưa rào 69 : 고드름 cục nươc đa (băng)
34 : 빗물 Nước mưa 70 : 번개 sét
35 : 시원하다 Mát mẻ 71 : 유성 sao băng
36 : 눅눅하다 Ẩm ướt    
 
>>> Xem Học tiếng Hàn để học thêm nhiều bài học hữu ích nữa nha.

Thông tin được cung cấp bởi
 
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng  Hà Nội
Cơ sở 2:  Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội 
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline  :  0986  841 288  -   0964 661 288 - Tel:  0466 869 260
Email:  duhocminhduc@gmail.com 

Tác giả bài viết: Từ vựng tiếng Hàn chủ đề thời tiết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1