Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp trong doanh nghiệp về chủ đề bán hàng


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 21


Hôm nayHôm nay : 490

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14096

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 617535

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Tổng hợp 50 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp trong doanh nghiệp về chủ đề bán hàng

Thứ năm - 24/08/2017 16:20
Bạn đã biết những thuật ngữ thông dụng khi sử dụng tiếng Hàn giao tiếp trong doanh nghiệp về nghiệp vụ bán hàng của mình chưa? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu một số từ căn bản về lĩnh vực quan thuộc này trong bài viết dưới đây nhé.

 

 

Tiếng Hàn giao tiếp trong daonh nghiệp

Tiếng Hàn giao tiếp trong daonh nghiệp

 

50 từ vựng tiếng Hàn giao tiếp trong doanh nghiệp về chủ đề bán hàng

 

고정비 /gô jeong bi/ Chi phí cố định

공장 /gông jang/ Nhà máy

공헌이익 /gông heoniik/  Lợi nhuận đóng góp

교환 /gyo hoan/  Trao đổi

구전 /gu jeon/ Truyền miệng

귀금속 /guy geum sok/ Kim loại quí

금액조정 /geumaek jo jeong/ Thanh toán số lượng

기업소득세 /gi eop so deuk se/ Thuế thu nhập doanh ngiệp

기입자 /gi ip ja/ Thuê bao truyền hình cáp

기존고객 /gi jon go gaek/ Khách hàng hiện có

낙지 /nak ji/ Vùng phủ sóng

녹화 /nok hoa/  Thu âm

단가 /dan ga/ Đơn giá

단위 /dan uy/ Đơn vị

단품 /dan pum/ Sản phẩm riêng lẻ

달성율 /dal seong yul/ Tỉ lệ thành công

대물상품 /dae mul sang pum/ Sản phẩm lớn

대부 /dae bu/ Khoản vay nợ

대조확인 /dae jo hoak in/ Kiểm tra chéo

대차대조표 /dae cha dae jo pyo/ Bản cân đối kế toán

등급 /deung geup/ Phân loại

등록 /deung lok/ Đăng ký

등록자본금 /deung lok ja bon geum/ Vốn đăng ký

디지털가전: /di ji theol ga jeon/ Thiết bị điện tử

레포츠 /le po cheu/ Giải trí / Thể thao

론칭 /lon-ching/ Cho ra mắt

리뷰회의 /li byu hue ui/ Họp duyệt trương trình

리허설 /li heo seol/  Diễn thử

마케팅 /ma ge thing/  Tiếp thị

매장 /mae jang/ Cửa hàng

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

매체 /mae che/ Kênh

매출비중 /mae chul bi jung/ Tỉ lệ doanh số

매출성장률 /mae chul seong jang lyul/ Tỉ lệ tăng trưởng doanh thu

매출액 /mae chul aek/ Doanh số bán hàng

모델 /mo del/ Người mẫu

모듈 /mo dyul/ Môđun

목표액 /mok pyo aek/ Chỉ tiêu doanh số

무류센터 /mu ryu sen tho/ Trung tâm phân phối

무이자할부 /mui ja hal bu/ Trả góp không lãi

미용 /mi yong/ Làm đẹp

미출고 /mi chul go/ Hàng chưa giao

반출 /ban chul/  Đưa ra,

반품 /ban pum/ Hàng trả

방송 /bang song/ Phát sóng

방송제작비 /bang song je jak bi/ Chi phí sản xuất

배송(원:) /bae song/ Giao hàng ( đại lý)

배송비 /bae song bi/ Chi phí giao hàng

배송예정일 /bae song ye jeong il/ Ngày dự kiến giao hàng

벤더 /ben do/ Nhà cung cấp

변동비 /byeon dong bi/ Chi phí khả biến

Hi vọng rằng những kiến thức mà chúng tôi chia sẻ trên đây sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và tự tin hơn khi sử dụng tiếng Hàn giao tiếp trong doanh nghiệp và nâng cao nghiệp vụ bán hàng của mình. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn học thành công!

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1