Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp bài 10: Chủ đề gia đình và công việc


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 42


Hôm nayHôm nay : 676

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14695

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 903793

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp bài 10: Chủ đề gia đình và công việc

Chủ nhật - 16/09/2018 22:37

Trong chuyên mục cùng tiếng Hàn SOFL ôn tập lại chương trình từ vựng tiếng Hàn sơ cấp hôm nay, mời các bạn cùng điểm lại kiến thức của bài 10 trong giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt. Chủ đề liên quan đến gia đình và công việc.  

 

 

 

Từ vựng tiếng Hàn về gia đình

 

Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp về gia đình

 

Trong gia đình của người Hàn Quốc với từng vị trí cũng có cách gọi khác nhau giống như tiếng Việt. Nó không chỉ có hai ngôi I và you như tiếng Anh mà còn kèm theo cả kính ngữ trong từng ngữ cảnh. Ở mỗi ngôi xưng hô, người Hàn lại có cách gọi thông thường và kính ngữ, đây là những điểm từ vựng tiếng Hàn cơ bản rất quan trọng trong đời sống giao tiếp hàng ngày mà bạn cần chú ý

  • 할아버지: ông nội

  • 할머니: bà nội

  • 외할아버지: ông ngoại

  • 외할머니: bà ngoại

  • 아버지: bố

  • 어머니: mẹ

  • 고모: cô

  • 딸: con gái

  • 고모부: dượng (chồng của cô)

  • 사촌: anh chị em họ

  • 삼촌: chú, cậu

  • 술: rượu

  • 아내: vợ

  • 아들: con trai

  • 외독딸: con gái duy nhất

  • 큰아버지: bác trai

  • 큰어머니: bác gái

  • 유치원생: trẻ đang học mẫu giáo

  • 대가족: đại gia đình

  • 말씀: lời nói

  • 분: vị, người đó dạng kính ngữ

  • 오빠: cách gọi anh trai của em gái

  • 형: Cách gọi anh trai của em trai

  • 언니: Cách gọi chị gái của em gái

  • 누나: Cách gọi chị gái của em trai

  • 여동생: em gái

  • 남동생: em trai

  • 있다 - 계시다: có, đang sống ( dạng kính ngữ)

  • 자다 - 주무시다: đang ngủ (kính ngữ)

  • 죽다 - 돌아가시다: Đã mất (chết hoặc qua đời) (dạng kính ngữ)

  • 먹다 - 드시다: ăn ( dạng kính ngữ)

  • 말하다 - 말씀하시다: nói (dạng kính ngữ)

  • 집 - 댁: Ngôi nhà (kính ngữ)

  • 생일 - 생싱: ngày sinh (dạng kính ngữ)

  • 밥 - 진지: cơm (dạng kính ngữ)

  • 이름 - 성함: tên, quý danh, danh tánh (dạng kính ngữ)

  • 살 - 연세: tuổi (dạng kính ngữ)

  • 말 - 말씀: nói, lời nói (dạng kính ngữ)

  • 호칭: cách xưng hô

  • 강아지: chó con, cún con (gọi cách thân mật)

  • 결혼식: lễ cưới, kết hôn

 

Tu vung tieng han ve nghe nghiep

Từ vựng tiếng Hàn về nghề nghiệp

 

Từ vựng tiếng Hàn sơ cấp bài 10 phần nghề nghiệp

 

  • 교수: giáo sư

  • 통역사: người thông dịch viên

  • 농부: nông dân

  • 사업을 하다: làm kinh doanh

  • 장사를 하다: buôn bán

  • 농사를 짓다: làm nông

  • 열심히: một cách chăm chỉ

  • 전공하다: học chuyên ngành

  • 초등학생: học sinh tiểu học

  • 연구원: người nghiên cứu

  • 군인: bộ đội

  • 사업가: doanh nhân

  • 변호사: luật sư

  • 경찰관: cảnh sát

 

Tại sao nên học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề?

 

Từ vựng tiếng Hàn được gom theo chủ đề tức là bạn đã nhìn chủ đề đấy một cách bao quát nhất. Ví dụ trong các câu nói tiếng Hàn về gia đình bạn sẽ hay gặp các mẫu câu như:

  • 우리 가족은 나하고 아버지하고 어머니, 언니, 남동생하고 여동생있다: Gia đình của  tôi có bố, mẹ, chị gái, em trai, em gái và tôi.

  • 여동생은 초등학교 남동생은 대학교에 다니는다: Em gái tôi là học sinh tiểu học và em trai tôi thì  đang đi học Đại học.

Trong nội dung của bài này, các bạn sẽ được học về cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn và gia đình của mình. Nó khá quan trọng trong những lần gặp đầu tiên với người đối diện mà bạn hay được hỏi. Chính vì thế, các bạn nên chú ý đến cả phần từ vựng và ngữ pháp trong bài 10 này.

Trung tâm tiếng Hàn SOFL tổng hợp và chia sẻ đến các bạn nội dung phần từ vựng tiếng Hàn sơ cấp bài 10. Các bạn hãy ôn tập lại thật kỹ nhé.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1