Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trạng thái cảm xúc


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 19


Hôm nayHôm nay : 61

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 10787

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1213700

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trạng thái cảm xúc

Thứ tư - 13/02/2019 09:03

Bạn đã biết cách diễn đạt cảm xúc của mình theo bằng tiếng Hàn? Với các từ vựng dưới đây, SOFL tin rằng bạn sẽ cảm thấy vô cùng thú vị.

 

 

cam xuc trong tieng han

Cảm xúc trong tiếng Hàn

 

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trạng thái, cảm xúc.

 

  1. 위안되다 (uy-an-ha-ta): Được an ủi

  2. 든든하다 (teun-teun-ha-ta): Vững chắc, mạnh mẽ

  3. 허탈하다 (heo-tal-ha-ta): Mệt mỏi, không còn sức

  4. 벅차다 (beok-cha-ta): Quá sức, tràn đầy(trong tim)

  5. 기분좋다 (ki-bun-joh-ta): Tâm trạng tốt

  6. 자랑스럽다 (ja-rang-seu-reob-ta): Tự hào

  7. 뿌듯하다 (bbu-teuk-ha-ta): Tự hào

  8. 울고싶다 (ul-ko-sib-ta): Muốn khóc

  9. 황홀하다 (hoang-hol-ha-ta): Chói mắt, mờ mắt

  10. 애석하다 (e-seok-ha-ta): Đau buồn, thương tiếc

  11. 괘씸하다 (koe-ssim-ha-ta): Hỗn, vô lễ, vênh váo

  12. 재미있다 (jae-mi-it-ta): Thú vị

  13. 분하다 (bun-ha-ta): Bực tức, phẫn nộ, buồn, tiếc

  14. 아쉽다 (a-syub-ta): Tiếc

  15. 평안하다 (pyong-an-ha-ta): Bình an, bình yên

  16. 당황스럽다 (tang-hoang-seu-reob-ta): Bàng hoàng

  17. 반갑다 (ban-kab-ta): Hân hạnh

  18. 행복하다 (haeng-bok-ha-ta): Hạnh phúc

  19. 서운하다 (seo-un-ha-ta): Tiếc nuối, buồn

  20. 실망스럽다 (sil-mang-seu-reob-ta): Thất vọng

  21. 후련하다 (hu-ryeon-ha-ta): Thoải mái, thanh thản

  22. 밉다 (mib-ta): Đáng ghét

  23. 만족하다 (man-jok-ha-ta): Hài lòng

  24. 신바람나다 (sin-ba-ram-na-ta): Háo hức, vui vẻ, hưng phấn

  25. 불행하다 (bul-heng-ha-ta): Bất hạnh

  26. 즐겁다 (jeul-keob-ta): Thoải mái, vui vẻ

  27. 포근하다 (po-keun-ha-ta): Ấm áp, thân thiện

  28. 태연하다 (tae-yeon-ha-ta): Thản nhiên

  29. 싫다 (sil-ta): Ghét

  30. 슬프다 (seil-peu-ta): Buồn

  31. 서글프다 (seo-keul-peu-ta): Buồn, sầu, thảm

  32. 불만스럽다 (bul-man-seu-reob-ta): Bất mãn

  33. 상쾌하다 (sang-khue-ha-ta): Sảng khoái

  34. 아늑하다 (a-neuk-ha-ta): Ấm áp, tiện nghi, dễ chịu

  35. 기쁘다 (ki-bbeu-ta): Vui

  36. 사랑스럽다 (sa-rang-seu-reob-ta): Đáng yêu

  37. 답답하다 (tab-tab-ha-ta): Khó chịu

  38. 억울하다 (ok-ul-ha-ta): Oan ức

tu vung tieng han ve cam xuc

Nụ cười tươi của người Hàn

 

Văn hóa biểu cảm độc đáo của người Hàn Quốc.

 

Khi bạn đến Hàn Quốc, bạn sẽ cảm nhận được rõ nhất những nét văn hóa độc đáo của người dân ở đây. Một trong số đó chính là họ không hay nói những lời hoa mỹ và biểu cảm trên gương mặt rất rõ ràng khi ngạc nhiên hay tức giận:

Không thường nói lời hoa mỹ

Người Hàn Quốc sẽ ít khi nói những lời động viên giống như "bạn đẹp mà", "bạn thực sự trông rất ổn",... họ luôn nói những gì mà họ cho rằng đó là đúng đắn. Người Hàn Quốc cũng kiềm nhất chính là ngoại hình và cân nặng.

Làm Aegyo

Với những bạn thường xuyên học tiếng Hàn qua phim sẽ rất hay thấy người Hàn Quốc có biểu cảm này đúng không nào? Đây được xem là một "món đặc sản" không thể thiếu và phổ biến rộng rãi trong đời sống hàng ngày của người Hàn. Họ thường mang một biểu cảm đáng yêu trước người đối diện. Đây là một điều rất đặc biệt.

Trung tâm Ngoại ngữ SOFL chia sẻ từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề trạng thái, cảm xúc. Các bạn hãy tham khảo và cải thiện thêm vốn từ cho mình.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1