Từ vựng tiếng Hàn thông dụng khi đi du lịch


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 13


Hôm nayHôm nay : 481

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8716

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 950898

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng khi đi du lịch

Thứ tư - 18/07/2018 06:32

Nếu bạn đang chuẩn bị cho mình một chuyến du lịch Hàn Quốc hoặc dự định làm công việc du lịch nước ngoài, thì đừng vội quên những từ vựng tiếng Hàn thông dụng về du lịch SOFL chia sẻ dưới đây nhé!

 

Du-lich-han-quoc-mua-hoa-anh-dao

Mùa hoa anh đào tại Hàn Quốc

 

Tại sao nên học các từ vựng tiếng Hàn thông dụng giao tiếp?

 

Những từ vựng tiếng Hàn được xếp vào độ thông dụng tức là nó rất hay gặp và được người Hàn Quốc rất hay sử dụng trong ngữ cảnh đấy. Nó cũng thường được xếp vào các từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề xuất hiện trong các đề thi TOPIK tiếng Hàn. Vì lý do đó, việc phân bố hệ thống các từ vựng về chủ đề thông dụng sẽ giúp các học viên có được nguồn tài liệu trọng tâm. Giúp các bạn tìm đến những lĩnh vực quan tâm nhất một cách dễ dàng.

Du lịch thì hầu như ai cũng thích, mà du lịch nước ngoài hay cụ thể là Hàn Quốc thì người Việt cũng đang rất ưa chuộng. Thứ nhất vì điều kiện và đời sống kinh tế đã khác trước, chính sách nhập cư và liên kết giữa Việt Nam và các nước cũng cởi mở hơn rất nhiều. Vì thế ngoài xu hướng học tiếng Hàn đơn thuần, người Việt còn có nhu cầu biết thêm tiếng để phục vụ nhu cầu du lịch của mình. Họ không nhất thiết phải biết đọc, biết viết hay thậm chí có cả chứng chỉ TOPIK, mà đôi khi “sắm” một ít từ bên mình khi qua Hàn Quốc du lịch cũng cảm thấy thú vị hơn rất nhiều.

 

Từ vựng tiếng Hàn trong cách chào hỏi khi đi du lịch

 

  • Xin chào: 안녕하세요 (an nyeong ha se yo)

  • Rất vui được làm quen: 만나서 반갑습니다 (man na seo ban gap sưm mi ta)

  • Tạm biệt: 안녕히 가세요 (an nyeong hi ka sê yo)

  • Cám ơn: 감사함니다 (kam sa ham mi ta)

  • Xin lỗi: 미안함니다 (mi an ham mi ta)

  • Xin lỗi vì đã làm phiền: 실레합니다 (sil le ham mi ta)

  • Có / Vâng: 네 (ne)

  • Không: 아니요 (a ni yo)

  • Không có gì: 괜잖아요 (khuen cha na yo)

  • Làm ơn có thể nói chậm một chút được không?: 천천히 말씀해 주세요.(Chunchunhee malsseumhae juseyo)

  • Bạn biết nói tiếng Việt  chứ?: - 베트남 사람 하세요? (Beteunam salam haseyo?)

Với những bạn mới mục đích đi du lịch Hàn Quốc đơn thuần thì chỉ cần nhớ một vài câu chào hỏi phổ biến nhất trong giao tiếp tiếng Hàn với người dân Hàn Quốc như ở trên. Còn với những ai làm trong lĩnh vực du lịch, muốn có thêm kính ngữ với khách hàng của mình:

  • Không, không phải: 아니예요. (A-ni-ye-yo)

  • Không được: 안 돼요 (An dwe-yo)

  • Chúc ngủ ngon:  안녕히주무십시오. (Annyeongehi juemuesipsio) (Nói với những người lớn tuổi hơn mình, thể lịch sự)

  • Rất hân hạnh được gặp bạn (lần đầu): 처음 뵙겠습니다. (Cheo eum poep kesheumnida)

Lac-long-tren-nhung-con-duong-tai-han-quoc

Lạc lõng giữa những con đường tại Hàn Quốc

 

Từ vựng và mẫu câu khi hỏi đường hoặc nhờ vả

 

Trong khi giao tiếp về chủ đề du lịch, sẽ xuất hiện các từ vựng tiếng Hàn thông dụng về phương tiện công cộng tại Hàn Quốc. Điểm này cực kỳ quan trọng với cả khách du lịch và những bạn học tiếng Hàn. Vì khi qua một đất nước xa lạ, bạn cần phải nắm được nếu không sẽ bị lạc đường lúc nào không biết đấy. Đừng để rào cản ngôn ngữ gây ra các tình huống dở khóc dở cười bạn nhé:

  • Làm ơn hãy dừng lại ở đây: 여기서 세워주세요 (yeo ki seo se uo chu se yo)

  • Cho hỏi đây là ở đâu vậy? 여기는 어디에요?(yeo ki nưn eo di e yo). Lưu ý khi sử dụng mẫu câu này, bạn hãy áp dụng các từ vựng tiếng Hàn cơ bản về chào hỏi hoặc thể hiện sự làm phiền của mình nhé. Các mẫu câu dưới đây nếu là bắt đầu của một đoạn hội thoại bạn cũng cần có thêm lời chào hỏi, hoặc xin lỗi vào phía trước nhé.

  • Cho hỏi tôi có thể bắt taxi ở đâu?: 어디에서 댁시를 타요? (eo di e seo tek si rul tha yo)

  • Trạm xe buýt ở đâu vậy? : 버스정류장이 어디세요?(beo su cheong ryu chang eo di se yo)

  • Làm ơn hãy đưa tôi đến địa chỉ này: 이곳으로 가주세요 (i kot su ro ka chu se yo) thông dụng cho những ai sử dụng dịch vụ xe taxi tại Hàn Quốc

 

Từ vựng tiếng Hàn thông dụng khi đi mua sắm

 

Trong chủ đề về du lịch chắc chắn phải có thêm phần về mua sắm. Các bạn hãy học thêm và lưu vào cho mình nhé. Các từ vựng này SOFL khuyên bạn nên học theo các mẫu câu dưới đây:

  • Cho hỏi cái này bao nhiêu tiền vậy?: 이거 얼마나예요 (i keo eol ma na ye yo)

  • Tôi sẽ lấy cái này: 이걸로 주세요 (i kol lo chu se yo)

  • Tôi có thể mặc thử nó được không? 입어봐도 되나요? (ipo boa do đue na yo)

  • Chị có thể giảm giá cho tôi một chút được không?: 조금만 깎아주세요? (cho gưm man kka kka chu se yo)

  • Cho tôi xem hóa đơn được không?: 영수증 주세요? (yeong su chung chu se yo)

Học từ vựng tiếng Hàn qua các mẫu câu thì bạn sẽ biết cách để áp dụng một cách thực tế và hiểu hơn về ngữ cảnh sử dụng của chúng. Từ lần sau khi gặp khách du lịch hoặc đến các nhà hàng Hàn Quốc, bạn hãy nhớ áp dụng các mẫu câu trên nhé.

Với chủ đề từ vựng tiếng Hàn thông dụng khi đi du lịch, hi vọng đã cung cấp cho các bạn nhiều kiến thức bổ ích trong học tập và du học sau này. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn vui vẻ và thành công!

Tác giả bài viết: Từ vựng tiếng Hàn thông dụng khi đi du lịch

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1