Cùng học từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Công trường xây dựng


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 29

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 28


Hôm nayHôm nay : 710

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 12449

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 811703

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Cùng học từ vựng tiếng Hàn về chủ đề Công trường xây dựng

Thứ năm - 22/03/2018 23:21

Đây là những từ vựng tiếng Hàn mà các bạn đang học và làm trong chuyên ngành Xây dựng nên lưu ý. Cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL bắt đầu vào bài học hôm nay nhé.

 

Đây là những từ vựng tiếng Hàn mà các bạn đang học và làm trong chuyên ngành Xây dựng nên lưu ý. Cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL bắt đầu vào bài học hôm nay nhé.

 

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường

Học từ vựng tiếng Hàn chủ đề công trường

 

공사장: công trường xây dựng

용적율: hệ số sử dụng đất

연면적: tổng diện tích sàn

도표, 그래프: biểu đồ

단면도: bản vẽ mặt cắt

절토사면: mái dốc (tại khu vực móng)

양적: định lượng

정성: định tính

경사계: thiết bị đo độ nghiêng

폴트: (sự) đứt gãy

원석: đá gốc

벽돌 소운반: vận chuyển gạch

속빈시멘트 블록: khối bê tông rỗng

콘크리트 방수턱: nền xi măng chống thấm

화강석 붙임: gắn đá hoa cương

챌판: ván cầu thang

자기 질타일:  gạch men

도기 질타일: gạch sứ

걸레받이 설치:  tạo dựng chân tường

타르에폭시 페인트: phết nhựa đường

모르타르 바르다: trát vữa

바탕 고르기: san nền

창호공사: lắp dựng cửa

알루미늄 창: cửa nhôm

알루미늄 커튼월: tường ngăn, cửa cuốn bằng nhôm

방충망: màng nhôm chắn côn trùng

스텐 도아: cửa không gỉ

스텐레스 창: khung cửa không gỉ, khung inox

피벗 힌지: bản lề trụ

도어 클로우저: khóa cửa

도어 핸들: tay nắm cửa

경첩: bản lề cửa, khớp nối

창호 철물: kim loại khung cửa

강재: vật liệu sắt, thép

복층 유리:  kính 2 lớp

복층 접합 유리: kính ghép 2 lớp

불투명 가공: gia công làm đục kính

방습거울: kính chống ẩm

 

Bí quyết học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả?

Bí quyết học từ vựng tiếng Hàn hiệu quả?

 

화장실 칸막이: vách ngăn nhà vệ sinh

홀딩 도아: cửa nắm

소변기 칸막이: vách ngăn xí bệt

합성수지 걸레받이: gờ viền bằng nhựa tổng hợp

지게차: xe nâng

지붕널: ván lợp, mái ốp

청사진: bản thiết kế

발판: giàn giáo

끈: dây thừng

사다리: cái thang

토대: móng, nền, móng nhà

벽돌: cục gạch

바리케이드: thanh chắn

착암기: búa khoan

외바퀴 손수레: xe kéo ba bánh

중앙 분리: giải phân cách bên đường

콘크리트 혼합기: máy trộn vữa xi măng

강판: tấm sắt

방진망 설치: lắp đặt màng chống bụi

레미콘:  máy trộn xi măng, bê tông

이형철근: thép định hình

합판 거푸집: gỗ ván làm cốp pha

포클레인: máy đào sâu

구루마: xe kéo

손수레: xe đẩy tay

곡괭이: cái cuốc

고층건물: tòa nhà cao tầng

안전모: mũ bảo hộ, lao động

보안경: kính bảo hộ

안전모: mũ bảo hộ

귀덥개/귀마개: cái bịt tai

고무장갑: găng tay cao su

안전망: lưới bảo vệ

산소용접: bình oxy để hàn

방열복: quần áo chống nóng

방독면: mặt nạ phòng độc

비상구: cửa thoát hiểm

Đây là những từ vựng tiếng Hàn thường xuyên được sử dụng trong chuyên ngành xây dựng. Dù hơi khó nhớ một chút nhưng bạn hãy cố gắng học nhé.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1