Đến Hàn không sợ lạc đường, hãy biết từ vựng tiếng Hàn về giao thông


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 48


Hôm nayHôm nay : 64

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 17497

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 932763

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Đến Hàn không sợ lạc đường, hãy biết từ vựng tiếng Hàn về giao thông

Thứ năm - 19/04/2018 17:17

Bạn sắp đi du lịch Hàn Quốc hoặc có cơ hội đến trải nghiệm đất nước Kim Chi xinh đẹp này hãy sẵn sàng cho mình những từ vựng tiếng Hàn về giao thông để thuận tiện trên đường phố Hàn Quốc nhé. Cùng tham khảo ngay bài viết này của Hàn ngữ SOFL để bỏ vào túi cho mình nào.

 

 

Từ vựng tiếng Hàn về giao thông

Từ vựng tiếng Hàn về giao thông

 

Từ vựng tiếng Hàn về giao thông - Các phương tiện đi lại.

 

Bạn đã biết những phương tiện giao thông khi nói chuyện bằng tiếng Hàn sẽ như thế nào chưa ?.

교통수달:  phương tiện giao thông

비행기:  máy bay

자동차: xe hơi

자전거:  xe đạp

오토바이: xe máy

버스:  xe buýt

택시 :  taxi

배: tầu thủy

기차:  tầu hỏa

전철: tầu điện

Cách hỏi đường bằng tiếng Hàn

Khi giao tiếp tiếng Hàn để hỏi đường, bạn nhớ dùng những mẫu câu sau để được người Hàn Quốc chỉ đường cho mình nhé:

실례합니다 [Sillyehamnida.] Làm ơn.

가까운은행이어디있는 지 아세요? Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu

Từ đây đến đó có xa không, anh?

여기서 거기까지 먼가요?: từ đây đến đó có xa không anh ?

여기 서거리까지 얼마나 걸립니까?Từ đây đến đó phải đi mất bao lâu?

오토바이로 멏 시간 걸립니까? Đi xe máy phải mất bao nhiêu thời gian?

실례지만, 뭣 좀 물어봐도 될까요:  Xin lỗi, anh làm ơn cho hỏi thăm.

똑바로 가다 Đi thẳng về phía trước.

오른쪽으로(왼쪽으로) 가다 Rẽ phải ( rẽ trái )

횡단보도를 건너다 Đi sang đường.

돌아가다 Quay lại..

옆 Kế tiếp

앞 Đối diện với

뒤 Phía sau

우측 Bên phải

좌측 Bên trái

정면 Phía trước

 

Nhóm từ vựng tiếng Hàn về giao thông

Nhóm từ vựng tiếng Hàn về giao thông

 

Tên các địa danh công cộng bằng tiếng Hàn

 

Bạn nhớ sử dụng các danh từ địa điểm sau thay vào các mẫu câu chỉ đường bằng tiếng Hàn trên để sử dụng nhé.

터미널:  bến xe

기차역: bến tàu

다리:  cầu

항만:  cảng

전철표: ga tàu điện

백화점 [baekhwajeom] Cửa hiệu,

우체국 [ucheguk] Bưu điện,

은행 [eunhaeng] Ngân hàng

소방서 [sobangseo] Trạm cứu hỏa.

경찰서 [gyeongchalseo] Đồn cảnh sát.

가게 [gage] Cửa hàng

식당 [sikttang] Nhà hàng

학교 [hakkyo] Trường học

병원 [byeong-won] Bệnh viện

약국 [yakkuk] Cửa hàng thuốc.

제과점 [jegwajeom] Lò bánh mỳ

슈퍼마켓 [syupeomaket] Siêu thị

서점 [seojeom] Hiệu sách.

주유소 [juyuso] Trạm khí ga, chất đốt.

방송국 [bangsongguk] Trạm phát thanh

시청 [sicheong] Quảng trường thành phố

Nếu bạn đã nắm trong tay mình chút ít từ vựng tiếng Hàn về giao thông này rồi, hãy yên tâm để tự do trải nghiệm xứ sở Kim chi nhé. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn sẽ có những chuyến đi thật vui vẻ.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1