Từ vựng tiếng Hàn về thủ tục làm Visa du học


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 56


Hôm nayHôm nay : 213

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 15622

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1118736

Trang chủ » Tin du học » HỌC TIẾNG HÀN QUỐC

Từ vựng tiếng Hàn về thủ tục làm Visa du học

Thứ hai - 31/12/2018 09:00

Sau đây là những từ vựng tiếng Hàn chủ đề làm Visa du học do Trung tâm tiếng Hàn SOFL tổng hợp. Bạn hãy học ngay để phục vụ cho quá trình làm thủ tục đi du học của mình nhé!

 

tu vung tieng han

Từ vựng tiếng Hàn

 

Khi bạn muốn đi sang nước ngoài hay đi du học thì điều đầu tiên bạn phải có đó là hộ chiếu và thẻ Visa. Đặc biệt khi sang Hàn Quốc - một đất nước nghiêm ngặt và chặt chẽ thì bạn không thể không có thẻ này. Sau đây là những từ vựng liên quan đến các thủ tục Visa.

 

Từ vựng tiếng Hàn về thủ tục làm Visa

 

출입국관리사무소: Cục quản lý xuất nhập cảnh

등록하다: Đăng ký

비자 종류: Loại visa

외국인등록증: Thẻ cư trú người nước ngoài

신청서: Đơn xin, đơn đăng ký

첨부하다: Đính kèm

연장하다: Gia hạn

수입인지: Tem lệ phí

잔고증명서: Giấy chứng minh số dư trong tài khoản

출석증명서: Giấy chứng nhận tham gia khóa học

어학연수: Khóa học ngoại ngữ

영수증: Khóa đơn

제출하다: Nộp

평일: Ngày thường

 

Các câu hỏi liên quan trong quá trình phỏng vấn:

 

외국인등록을 어디에서 합니까? – (Tôi đăng ký thẻ cư trú người nước ngoài ở đâu ạ?)

1층입니다. – (Tầng 1 ạ.)

신청서는 어디에 있습니까? – (Đơn đăng ký ở đâu ạ?)

복도 서류함에 있습니다. – (Trong hòm hồ sơ ở hành lang.)

수입인지는 어디에서 살 수 있습니까? – (Tôi có thể mua tem lệ phí ở đâu ạ?)

매점에서 팝니다 – (Tem lệ phí có bán ở căng tin.)

사진과 수입인지를 붙이십시오. – (Xin anh/chị dán ảnh và tem thuế.)

수입인지는 구내매점에서 구입하십시오. – (Anh/chị mua tem thuế ở cửa hàng căng tin trong khu này.)

사진은 어떤 사진을 붙여야 합니까? – (Tôi phải dán ảnh loại nào ạ?)

가로 3cm, 세로 4cm의 여권용 사진 2장입니다. – (2 tấm ảnh hộ chiếu cỡ 3cmx4cm.)

신청서를 작성하십시오. – (Xin anh/chị khai vào đơn đăng ký.)

신청서에 무엇을 써야 합니까? – (Tôi phải viết cái gì vào đơn đăng ký?)

이름과 주소, 전화번호, 여권번호 등을 써야 합니다. – (Anh /chị phải viết tên, địa chỉ, số điện thoại và số hộ chiếu)

외국인등록증은 언제까지 신청해야 합니까? – (Đến khi nào tôi phải đăng ký thẻ cư trú người nước ngoài?)

한국에 입국한 날로부터 90일 안에 신청해야 합니다. – (Anh/chị phải đăng ký trong vòng 90 ngày kể từ khi nhập cảnh vào Hàn Quốc)

신청비는 얼마입니까? – (Lệ phí đăng ký là bao nhiêu ạ?)

10,000원입니다 – (10.000 won ạ.)

비자 기간이 언제까지입니까? – (Khi nào anh/chị hết hạn visa?)

9월 30일까지입니다 – (Đến ngày 30 tháng 9 ạ.)

기간 만료 일주일 전에 연장 신청을 하십시오 – (Anh/chị hãy xin gia hạn trước khi hết hạn 1 tuần.)

비자 종류가 무엇입니까? – (Visa của anh/chị là loại gì?)

D-4 비자입니다 – (Visa D-4 ạ.)

체류 목적이 무엇입니까? – (Mục đích cư trú của anh/chị là gì?)

한국어 공부입니다 – (Mục đích của tôi là học tiếng Hàn ạ.)

2주 후에 등록증을 받을 수 있습니다 – (2 tuần sau, anh/chị sẽ nhận được thẻ cư trú người nước ngoài.)

여권을 보여주십시오 – (Xin anh/chị cho xem hộ chiếu.)

외국인 등록증은 항상 휴대하고 다니십시오 – (Anh/chị nhớ luôn luôn phải mang theo thẻ cư trú người nước ngoài nhé.)

Trên đây là một số từ vựng và mẫu câu khi làm thủ tục Visa đi du học Hàn Quốc. Bạn hãy học ngay những kiến thức cần thiết này để có thể có một quá trình làm thủ tục du học nhanh và dễ dàng nhất. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc bạn học tốt.

 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1