Giá tiền Hàn - Việt chênh lệch nhau như thế nào


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 4


Hôm nayHôm nay : 477

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 21615

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1319448

Trang chủ » Tin du học » TIN TỨC DU HỌC

Giá tiền Hàn - Việt chênh lệch nhau như thế nào?

Thứ năm - 30/01/2020 11:20

Giá tiền Hàn - Việt chênh lệch  nhau như thế nào? Tiền Hàn Quốc có giá trị cao hay thấp hơn tiền Việt Nam? Hãy cùng SOFL tìm hiểu nhé!

 

 

chi phi sinh hoat tai seoul

 

Bản Việt

Bảng so sánh chi phí sinh hoạt ở Hà Nội và Seoul (bản dịch)

 

Thực phẩm

Ở Hà Nội

Ở Seoul

Cơm sinh viên

20,000.00 ₫

70.000.00 ₫

1,000.00 ₩

3,500.00 ₩ 

Bữa ăn, nhà hàng rẻ tiền

50,000.00 ₫

158,422.92 ₫

(2,524.89 ₩)

(8,000.00 ₩)

Bữa ăn cho 2 người ở nhà hàng (loại khá)

400,000.00 ₫

891,128.92 ₫

(20,199.10 ₩)

(45,000.00 ₩)

Bữa ăn tại nhà hàng McDonalds (hoặc tương đương)

100,000.00 ₫

128,718.62 ₫

(5,049.77 ₩)

(6,500.00 ₩)

Bia trong nước (chai 0,5 lít)

20,000.00 ₫

79,211.46 ₫

(1,009.95 ₩)

(4,000.00 ₩)

Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít)

40,000.00 ₫

118,817.19 ₫

(2,019.91 ₩)

(6,000.00 ₩)

Cappuccino

40,548.98 ₫

96,307.93 ₫

(2,047.63 ₩)

(4,863.33 ₩)

Coke / Pepsi (chai 0,33 lít)

12,047.62 ₫

33,767.82 ₫

(608.38 ₩)

(1,705.20 ₩)

Nước (chai 0,33 lít)

7,159.09 ₫

18,637.41 ₫

(361.52 ₩)

(941.15 ₩)

Thị trường thực phẩm

Hà Nội

Seoul

Sữa (thường xuyên), (1 lít)

32,600.00 ₫

49,966.54 ₫

(1,646.23 ₩)

(2,523.20 ₩)

Ổ bánh mì trắng tươi (500g)

16,076.92 ₫

63,802.36 ₫

(811.85 ₩)

(3,221.88 ₩)

Gạo (trắng), (1kg)

19,857.14 ₫

89,508.95 ₫

(1,002.74 ₩)

(4,520.00 ₩)

Trứng (thường xuyên) (12)

33,225.00 ₫

69,230.82 ₫

(1,677.79 ₩)

(3,496.00 ₩)

Phô mai địa phương (1kg)

350,000.00 ₫

433,187.67 ₫

(17,674.21 ₩)

(21,875.00 ₩)

Ức gà (Không xương, Không da), (1kg)

84,636.36 ₫

201,989.22 ₫

(4,273.95 ₩)

(10,200.00 ₩)

Thịt bò tròn (1kg) (hoặc Thịt chân đỏ tương đương)

203,636.36 ₫

752,288.84 ₫

(10,283.18 ₩)

(37,988.89 ₩)

Táo (1kg)

71,357.14 ₫

162,383.49 ₫

(3,603.37 ₩)

(8,200.00 ₩)

Chuối (1kg)

22,000.00 ₫

88,012.73 ₫

(1,110.95 ₩)

(4,444.44 ₩)

Cam (1kg)

40,300.00 ₫

146,046.13 ₫

(2,035.06 ₩)

(7,375.00 ₩)

Cà chua (1kg)

24,100.00 ₫

148,521.49 ₫

(1,217.00 ₩)

(7,500.00 ₩)

Khoai tây (1kg)

23,800.00 ₫

96,786.50 ₫

(1,201.85 ₩)

(4,887.50 ₩)

Hành tây (1kg)

22,500.00 ₫

72,170.44 ₫

(1,136.20 ₩)

(3,644.44 ₩)

Xà lách (1 đầu)

15,000.00 ₫

55,670.80 ₫

(757.47 ₩)

(2,811.25 ₩)

Nước (chai 1,5 lít)

14,250.00 ₫

28,516.13 ₫

(719.59 ₩)

(1,440.00 ₩)

Chai rượu vang (tầm trung)

200,000.00 ₫

396,057.30 ₫

(10,099.55 ₩)

(20,000.00 ₩)

Bia nội địa (chai 0,5 lít)

16,307.81 ₫

48,472.01 ₫

(823.51 ₩)

(2,447.73 ₩)

Bia nhập khẩu (chai 0,33 lít)

29,583.33 ₫

57,263.28 ₫

(1,493.89 ₩)

(2,891.67 ₩)

Thuốc lá điếu 20 Pack (Marlboro)

28,500.00 ₫

89,112.89 ₫

(1,439.19 ₩)

(4,500.00 ₩)

Giao thông vận tải

Hà Nội

Seoul

Vé một chiều (Giao thông địa phương)

7,000.00 ₫

24,753.58 ₫

(353.48 ₩)

(1,250.00 ₩)

Thẻ hàng tháng (Giá thông thường)

200,000.00 ₫

1,089,157.57 ₫

(10,099.55 ₩)

(55,000.00 ₩)

Taxi Bắt đầu (Biểu thuế bình thường)

10,000.00 ₫

75,250.89 ₫

(504.98 ₩)

(3,800.00 ₩)

Taxi 1km (Biểu thuế bình thường)

11,000.00 ₫

15,446.23 ₫

(555.48 ₩)

(780.00 ₩)

Taxi chờ 1 giờ (Biểu thuế bình thường)

30,000.00 ₫

237,634.38 ₫

(1,514.93 ₩)

(12,000.00 ₩)

Xăng (1 lít)

20,230.62 ₫

30,406.20 ₫

(1,021.60 ₩)

(1,535.44 ₩)

Xe hơi loại tốt (Hoặc xe mới tương đương)

1,000,000,000.00 ₫

633,691,678.27 ₫

(50,497,743.77 ₩)

(32,000,000.00 ₩)

Toyota Corolla 1.6l 97kW Tiện nghi (Hoặc Xe mới tương đương)

849,500,000.00 ₫

549,331,473.60 ₫

(42,897,833.33 ₩)

(27,740,000.00 ₩)

Tiện ích (Hàng tháng)

Hà Nội

Seoul

Cơ bản (Điện, sưởi, làm mát, nước, rác) cho căn hộ 85m2

1,719,553.58 ₫

3,702,718.23 ₫

(86,833.58 ₩)

(186,978.92 ₩)

1 phút gọi của thuê bao di động trả trước

1,679.20 ₫

2,724.87 ₫

(84.80 ₩)

(137.60 ₩)

Internet (60 Mbps trở lên, Dữ liệu không giới hạn, Cáp / ADSL)

255,034.48 ₫

520,419.29 ₫

(12,878.67 ₩)

(26,280.00 ₩)

Thể thao và giải trí

Hà Nội

Seoul

Câu lạc bộ thể hình, phí hàng tháng cho 1 người lớn

596,914.69 ₫

1,372,265.20 ₫

(30,142.85 ₩)

(69,296.30 ₩)

Cho thuê sân tennis (1 giờ vào cuối tuần)

173,055.56 ₫

462,396.90 ₫

(8,738.92 ₩)

(23,350.00 ₩)

Rạp chiếu phim, phát hành quốc tế, 1 chỗ ngồi

85,000.00 ₫

217,831.51 ₫

(4,292.31 ₩)

(11,000.00 ₩)

Chăm sóc trẻ em

Hà Nội

Seoul

Trường mầm non (hoặc mẫu giáo), cả ngày, tư nhân, hàng tháng cho 1 trẻ em

3,961,538.46 ₫

8,330,405.19 ₫

(200,048.75 ₩)

(420,666.67 ₩)

Trường tiểu học quốc tế, hàng năm cho 1 trẻ em

191,151,336.56 ₫

393,831,209.36 ₫

(9,652,711.22 ₩)

(19,887,587.50 ₩)

Quần áo và giày dép

Hà Nội

Seoul

1 Quần Jeans (Levis 501 Hoặc Tương tự)

827,083.33 ₫

1,490,015.57 ₫

(41,765.84 ₩)

(75,242.42 ₩)

1 trang phục mùa hè trong chuỗi cửa hàng (Zara, H & M, …)

723,913.04 ₫

1,124,840.46 ₫

(36,555.98 ₩)

(56,801.91 ₩)

1 đôi giày chạy bộ Nike (tầm trung)

1,811,538.46 ₫

1,960,944.16 ₫

(91,478.61 ₩)

(99,023.26 ₩)

1 đôi giày da nam công sở

1,814,583.33 ₫

3,070,675.75 ₫

(91,632.36 ₩)

(155,062.20 ₩)

Thuê mỗi tháng

Hà Nội

Seoul

Căn hộ (1 phòng ngủ) tại Trung tâm thành phố

8,263,896.79 ₫

16,528,278.44 ₫

(417,308.14 ₩)

(834,640.77 ₩)

Căn hộ (1 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm

4,992,129.55 ₫

11,242,916.87 ₫

(252,091.28 ₩)

(567,741.94 ₩)

Căn hộ (3 phòng ngủ) ở trung tâm thành phố

16,343,324.30 ₫

45,555,445.84 ₫

(825,301.00 ₩)

(2,300,447.23 ₩)

Căn hộ (3 phòng ngủ) Bên ngoài trung tâm

10,373,559.06 ₫

26,070,602.45 ₫

(523,841.33 ₩)

(1,316,506.60 ₩)

Giá mua căn hộ (chung cư)

Hà Nội

Seoul

Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ tại trung tâm thành phố

48,900,000.00 ₫

282,085,370.06 ₫

(2,469,339.67 ₩)

(14,244,674.74 ₩)

Giá mỗi mét vuông để mua căn hộ bên ngoài trung tâm

24,423,076.92 ₫

139,603,773.49 ₫

(1,233,310.28 ₩)

(7,049,675.58 ₩)

Lương và tài chính

Hà Nội

Seoul

Mức lương trung bình hàng tháng (sau thuế)

6,846,632.94 ₫

53,805,568.21 ₫

(353,934.10 ₩)

(2,717,059.80 ₩)

Lãi suất thế chấp ngân hàng tính theo tỷ lệ phần trăm (%), hàng năm, trong 20 năm với lãi suất cố định

8.31 % / năm

3.58 % / năm

 

⇒ Mức phí sinh hoạt và giá cả những thực phẩm của Hàn Quốc cao hơn Việt Nam trung bình 1 đến 3 lần. Đặc biệt mức lương hàng tháng của người Hàn cao hơn gấp 9 lần người Việt Nam.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1