Học từ vựng tiếng Hàn về tên các Quốc Gia


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 66


Hôm nayHôm nay : 259

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 13083

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 832790

Trang chủ » Tin du học » TIN TỨC DU HỌC

Học từ vựng tiếng Hàn về tên các Quốc Gia

Thứ tư - 11/07/2018 14:41

Sẽ thật thú vị nếu các bạn biết tên các Quốc Gia bằng tiếng Hàn phải không nào? Hôm nay cùng SOFL học các từ vựng tiếng Hàn hay và thú vị này bạn nhé!

 

 

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

 

Kinh nghiệm học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề

 

Để nhớ được các từ vựng tiếng Hàn cơ bản hoặc thuộc lĩnh vực nào đấy, mọi người thường có thói quen gom nó lại làm một nhóm và học cho đến khi nào nhớ được chủ đề đó. Chính cách học này người ta thường gọi là học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề. Nó cũng giống như một cách học tập trung và đi vào trọng điểm nhất định. Ví dụ bạn quan tâm đến một chủ đề mình thích như ẩm thực của Hàn Quốc chẳng hạn, bạn sẽ tìm hiểu tất cả những thứ từ tên món ăn, các quán ăn ngon Hàn Quốc tại Hà hoặc Việt Nam, những thứ khó ăn của Hàn, các loại gia vị bằng tiếng Hàn,.... nhờ vậy bạn sẽ hiểu một cách tổng quát tất cả những thứ liên quan đến một chủ đề.

Áp dụng cách này vào việc học từ vựng tiếng Hàn cũng vậy, nhất là với những bạn học tiếng Hàn với một mục đích công việc cụ thể. Như học để trở thành guide tour Hàn Quốc thì ngoài kiến thức ngôn ngữ cơ bản, bạn nên học nhiều về chủ đề mình yêu thích từ từ vựng cho đến văn hóa. Nhờ cách học này, học viên luôn có cách để hiểu sâu về một chủ đề mà họ quan tâm.

 

Học từ vự tiếng Hàn theo chủ đề  - tên các Quốc Gia trên thế giới

 

Quốc gia: 국가

Đất nước: 나라

Việt Nam: 베트남

Canada: 캐나다

Nước Anh: 영국/잉글

Nước Mỹ: 미국

Nhật Bản: 일본

Trung Quốc: 중국

Hàn Quốc: 한국

Pháp: 프랑스

Nga: 러시아

Đức: 독일

Thái Lan: 태국

Singapore: 싱가포르

In-đô-nê-si-a: 인도네시아

Phi-lip-pin: 필리핀

Lào: 라오스

Campuchia: 캄보디아

Úc: 호주

Ý: 이탈리아

Tây Ban Nha: 스페인

Bồ Đào Nha: 포르투갈

New Zealand: 뉴질랜드

Thụy Sĩ: 스위스

Malaysia: 말레이시아

Brazil: 브라질

Ấn Độ: 인도

Mexico: 멕시코

Hungary: 헝가리

Cuba: 쿠바

Chile: 칠레

Ma Cao: 마카오

Cuba: 쿠바

Ai Cập: 이집트

Hy Lạp: 그리스

Hồng Kong 홍콩

IRAN : 이란

IRAQ: 이라크

Mông Cổ: 몽골

Nepal: 네팔

Thổ Nhĩ Kỳ: 터키

Pakistan: 파키스탄

Ba Lan: 폴란드

Hà Lan: 홀란드

Na Uy: 노르웨이

Phần Lan: 핀란드

Bỉ: 벨기에

Bây giờ các bạn đã biết tên các Danh từ về Quốc Gia chưa nào? Bạn có thể sử dụng với mẫu câu trong giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn, nói mình đến từ đâu hoặc nói về một đất nước nào đó mà bạn yêu thích.

Chủ đề này bạn sẽ được học ở ngay các bài đầu tiên của Giáo trình tiếng Hàn tổng hợp dành cho người Việt. Hãy chú ý sử dụng nhiều tên nước trong các mẫu câu để ghi nhớ được nhanh hơn bạn nhé!

Ngoài các tên nước, bạn còn có thể biết về các Châu Lục trên thế giới, mở rộng vốn từ và vốn hiểu biết cho mình:

 

Bạn có biết Châu Đại Dương trong tiếng Hàn là gì?

 

Các Châu Lục và Đại Dương bằng tiếng Hàn

 

Châu Á: 아시아

Châu Âu: 유럽

Châu Phi: 아프리카

Nam Mỹ: 남아메리카

Bắc Mỹ: 북아메리카

Châu Đại Dương: 오세아니아

Nam Cực: 남극

Bắc Cực: 북극

Thái Bình Dương: 태평양

Đại Tây Dương: 대서양

Các bạn ơi! Mỗi ngày cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL học từ vựng tiếng Hàn ở nhiều chủ đề khác nhau bạn nhé! Chúc các bạn học tiếng Hàn thật vui!

Tác giả bài viết: Học từ vựng tiếng Hàn về tên các Quốc Gia

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1