Làm sao để đi du học Hàn Quốc


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 26


Hôm nayHôm nay : 405

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 17165

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 620604

Trang chủ » Tin du học » TIN TỨC DU HỌC

Làm sao để đi du học Hàn Quốc?

Thứ tư - 19/07/2017 22:30
Làm sao để đi du học Hàn Quốc? Làm thế nào để xin được việc tại các Công ty Hàn Quốc? Hãy cùng Trung tâm tiếng Hàn SOFL chuẩn bị cho buổi phỏng vấn đi xin việc và du học dưới đây trước khi chính thức lên đường sang xứ sở xinh đẹp này nhé.

 

Câu tiếng Hàn thông dụng khi phỏng vấn

Câu tiếng Hàn thông dụng khi phỏng vấn

 

Các mẫu câu tiếng Hàn thông dụng trong phỏng vấn


1. Bạn tên là gì?  이름이 뭐 예요?
2. Bạn đang sống ở đâu? 어디에서 살아요?

3. Bạn bao nhiêu tuổi?  몇 살이에요?
4. Bố mẹ bạn làm gì?  부모님이 뭘 해요?
5. Hãy giới thiệu về gia đình bạn  가족 소개 해보세요?
6. Thu nhập từ bố mẹ của bạn là bao nhiêu?  부모님 수입이 얼마요?
7. Bạn tốt nghiệp cấp 3 từ khi nào?  고등학교 언제 졸업했어요?
8. Sau tốt nghiệp bạn làm gì?  졸업 후에 뭘 했어요?
9. Bạn đã học tiếng Hàn Quốc được bao lâu rồi?  한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요?
10. Bạn học tiếng Hàn Quốc ở đâu?  어디에서 한국어 공부 했어요?
11. Giáo viên tiếng Hàn của bạn là ai?한국어 선생님은 누구세요?
12.  Tại sao bạn lại muốn đi du học Hàn?  왜 한국에 유학가고 싶어요?
13. Ở Hàn Quốc bạn đã đăng kí vào trường đại học nào?  한국에서 어느 대학교에 등록했어요?
14. Bạn biết đến trường Đại học tại Hàn như thế nào?  지원한 대학교는 어떻게 알았습니까?
15. Kế hoạch học ở Hàn Quốc của bạn là gì?  한국에서 유학 계획은 됩니까?
16. Học phí là bao nhiêu?   학비 얼마를 냈습니까?
17. Bạn có muốn đi làm thêm không?  아르바이트 하고 싶어요?
19. Bạn có những bằng cấp gì?  무슨 자격증이 있어요?
20. Trong thời gian đi du học, khi có thời gian rảnh bạn sẽ làm gì?  유학 기간 중에 시간이 있으면 뭘해요?
21. Hãy thử viết tên những trường đại học mà bạn đã đăng kí học bằng tiếng Hàn.지원한 대학교를 한글로 한번 써 보세요.

 

Học tiếng hàn online cơ bản lần đầu có mặt tại Vệt Nam

Học tiếng hàn online cơ bản lần đầu có mặt tại Vệt Nam

 


22.  Hãy viết bảng chữ cái tiếng Hàn rồi đọc. 알파벳을 쓰고 말해 보세요.
23. Thủ đô của Hàn quốc nằm ở đâu?  한국의 수도는 어디예요?
24. Hôm nay bạn thức dậy vào lúc mấy giờ?  오늘 몇시에 일어났어요?
25. Hôm nay bạn ăn cơm lúc mấy giờ?  오늘 몇시에 점심 먹었어요?
25. Bố mẹ bạn bao nhiêu tuổi?  부모님 연세가 어떻게 됩니까?
26. Bạn đã đi đến lãnh sự quán bằng phương tiện gì?  대사관에 무슨 교통편으로 왔어요?
27. Bây giờ là mấy giờ?  지금 몇시예요?
28. Hôm nay là thứ mấy?  오늘 무슨 요일이에요?
29. Hôm nay là ngày bao nhiêu?  오늘은 몇 일이에요?

30. Hãy thử viết “안녕 하세요”  "안녕 하세요"를 한번 써 보세요.
31. Bây giờ là mùa gì?  요즘(지금)은 무슨 계절 입니까?
32. Một ngày bạn học tiếng Hàn trong bao lâu?  하루에 한국어 공부를 얼마나 했어요?
33. Một ngày bạn học tiếng Hàn Quốc mấy tiếng ?  하 루에 몇 시간 공부했어요?
34.Hôm qua là ngàymấy?  어제가 며칠이에요 ?
35. Ngày mai là ngày mấy?  내일이 며칠이에요?
36. Thời tiết hôm nay thế nào?  오늘은 날씨가 어떻합니까?
37. Một năm có mấy tháng?  일년은 몇개월(몇달)이 있습니까?
38. Một giờ có mấy phút?  한시간은 몇분입니까?
39. Một phút có mấy giây?  일분은 몇초입니까?
40. Một năm có mấy mùa?  일년은 몇개절이 있습니까?
41. Sở thích của bạn là gì?  취미가 무엇입니까?
42. Từ nhà bạn đến Hà Nội mất bao lâu?  고향에서 하노이까지 시간이 얼마나 걸려요?

Làm sao để đi du học Hàn Quốc? là câu hỏi của rất nhiều người. Hi vọng rằng những chia sẻ trên đây sẽ giải đáp cho bạn những thắc mắc này. Trung tâm tiếng Hàn SOFL chúc các bạn thành công!

Từ khóa: du học hàn quốc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1