Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề Cơ quan chính phủ


Du học hàn quốc Minh Đức

Du Học Hàn Quốc

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 61

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 60


Hôm nayHôm nay : 547

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 8782

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 950964

Trang chủ » Tin du học » TIN TỨC DU HỌC

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề Cơ quan chính phủ

Thứ tư - 14/02/2018 20:00

Hôm nay, Trung tâm tiếng Hàn SOFL sẽ mang đến cho bạn một loạt những từ vựng tiếng Hàn về tên gọi của các cơ quan chính phủ cũng như các phòng ban.

 

 

Cơ quan chính phủ trong tiếng Hàn

Cơ quan chính phủ trong tiếng Hàn

 

1. Từ vựng tiếng Hàn về các cơ quan chính phủ

 

산업무역부 (san-eob-mu yeok-bu): Bộ Công thương

교육부 (kyo-yuk-bu): Bộ Giáo dục và Đào tạo

교통통신부 (kyo-tong-tong-sin-bu): Bộ Giao thông vận tải

기획투자부 (ki-hoek-tu-ja-bu): Bộ Kế hoạch và Đầu tư

과학기술환경부 (koa-hak-ki-sul-hoan-kyong-bu): Bộ Khoa học và Công nghệ

노동부 (no-tong-bu): Bộ Lao động

노동원호사회부 (no-tong-won-ho-sa-hue-bu): Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội

외무부 (uy-mu-bu): Bộ Ngoại giao

내무부 (nae-mu-bu): Bộ Nội vụ

노림부 (no-lim-bu): Bộ Nông lâm

농업.농촌개발부 (nong-eob nong-chon-kae-bal-bu): Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

국방부 (kuk-bang-bu): Bộ Quốc phòng

재무부 (jae-mu-bu): Bộ Tài chính

수산부 (su-san-bu): Bộ Thủy sản

상무부 (sang-mu-bu): Bộ Thương mại

법무부 (beob-mu-bu): Bộ Tư pháp

문화정보부 (mun-hoa-jeong-bo-bu): Bộ Văn hóa và Thông tin

건설부 (keon-seol-bu): Bộ Xây dựng

보건부 (bo-keon-bu): Bộ Y tế

부건복지부 (bu-keon-bok-ji-bu): Bộ Y tế và Phúc lợi

관세청 (koan-se-cheong): Tổng cục Hải quan

국세청 (kuk-se-cheong): Tổng cục thuế

자원환경부 (ja-won-hoan-kyung-bu): Bộ Tài nguyên và Môi trường

 

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

Học tiếng Hàn trực tuyến đột phá trong học tiếng Hàn

 

2. Từ vựng tiếng Hàn về các ban ngành

 

감사원 (kam-sa-won): Viện kiểm sát

중앙은행 (jung-an-eun-heng): Ngân hàng nhà nước

국제통화기금 (kuk-je-tong-hoa-ki-keum): Quỹ tiền tệ quốc tế

세계무역기구 (se-kye-mu-yok-ki-ku): Tổ chức thương mại thế giới

세계보건기구 (se-kye-bo-keon-ki-ku): Tổ chức y tế thế giới

국회 (kuk-hue): Quốc hội

군 (kun): Quận

동 (tong): Phường

현 (hyun): Huyện

면 (myun): Xã

읍 (eub): Ấp

대법원 (dae-beob-won): Tòa án Tối cao

중앙은행 (jung-an-eun-heng): Ngân hàng trung ương

초고검찰청 (cho-ko-keom-chal-cheong): Viện kiểm soát tối cao

 

3. Từ vựng tiếng Hàn về các chức danh trong chính phủ

 

국가주석 (kuk-ka-ju-seok): Chủ tịch nước

대통령 (dae-tong-ryung): Tổng thống

국회의장 (kuk-hue-ui-jang): Chủ tịch Quốc hội

국회부의장 (kuk-hue-bu-ui-jang): Phó chủ tịch Quốc hội

국회의원 (kuk-hue-ui-won): Đại biểu quốc hội

국장 (keuk-jang): Cục trưởng

총리 (chong-ri): Thủ tướng

부수상 (bu-su-sang): Phó thủ tướng

장관 (jang-koan): Bộ trưởng

차관 (cha-koan): Thứ trưởng

청장 (cheong-jang): Giám đốc Sở

Giờ chắc bạn đã biết được những từ vựng tiếng Hàn thông dụng về cơ quan chính phủ và các chức danh trong chính phủ rồi phải không? Chăm chỉ học từ vựng là một trong những bí quyết giúp bạn học giỏi tiếng Hàn đấy.

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Hỗ trợ trực tuyến

    Miss Điệp

    0962 461 288
  • Miss Thùy Dung

    0967 461 288
  • Miss Loan

    0986 841 288

Video học tiếng Hàn

Qc1